Finance

Danh sách
Tại sao NEMAKA tăng 2,88%?
Tìm hiểu sâu hơn
NEMAKA:BMV
Nemak SAB De CV
3,21 MX$
+2,88%
(+0,090) 1 ngày
16 thg 10, 14:00:00 GMT-6  ·   MXN
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NEMAKA...
Mở
3,10 MX$
Cao
3,24 MX$
Thấp
3,10 MX$
Vốn hoá thị trường
9,12 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,90 Tr
Khối lượng
1,56 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
4,14 MX$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,56 MX$
EPS
-0,43 MX$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,86 T
Số nhân viên
25 N
Mở
3,10 MX$
Cao
3,24 MX$
Thấp
3,10 MX$
Vốn hoá thị trường
9,12 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,90 Tr
Khối lượng
1,56 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
4,14 MX$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,56 MX$
EPS
-0,43 MX$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,86 T
Số nhân viên
25 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Nemak, S.A.B. de C.V., known as Nemak, is a global automotive parts manufacturing company headquartered in García, Nuevo León, a municipality next to the City of Monterrey, Nuevo León, México. The company manufactures a wide range of automotive parts and systems with primary focus on aluminum auto parts, mainly engine blocks, cylinder heads, and transmission components. It is a Tier 1 supplier to major OEMs and is among the 60 largest auto industry suppliers worldwide. In 2012, the company acquired Wisconsin-based J.L. French Automotive Castings for $215 million. Nemak reported sales of $4.3 billion for 2016 and has more than 36 manufacturing plants that employ more than 21,000 people in 16 countries. It has more than 110 patents and conducts R&D in 5 centers. More than 90% of the sales volume was supplied to the 8 largest automotive manufacturers: Ford, General Motors, Fiat-Chrysler, Volkswagen Group, Hyundai-Kia, BMW, Renault-Nissan and Daimler-Benz. Its installed capacity is mainly in North America, where the company has 10 plants in Mexico, 6 in the United States, and 1 in Canada. Wikipedia
Giới thiệu về Nemak SAB De CV
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên25,1 N
Ngày thành lập1879
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcAuto Parts
Trang webnemak.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MXN
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,23 T
1,22 T
1,40 T
1,50 T
Giá vốn hàng bán
1,11 T
1,12 T
1,29 T
1,33 T
Chi phí doanh thu
1,11 T
1,12 T
1,29 T
1,33 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
80,47 Tr
97,21 Tr
94,36 Tr
127,09 Tr
Chi phí hoạt động
93,79 Tr
49,06 Tr
91,41 Tr
129,31 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,20 T
1,17 T
1,38 T
1,45 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
26,39 Tr
51,56 Tr
17,50 Tr
49,03 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
365,00 N
-19,75 Tr
358,00 N
-6,98 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-3,38 Tr
-82,66 Tr
7,43 Tr
-1,08 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-3,38 Tr
29,59 Tr
7,43 Tr
-1,08 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-28,03 Tr
17,58 Tr
-13,11 Tr
11,86 Tr
Thuế suất hiệu dụng
828,15%
-21,27%
-176,43%
-1.096,03%
Chi phí hoạt động khác
13,32 Tr
-48,15 Tr
-2,94 Tr
2,22 Tr
Thu nhập ròng
24,65 Tr
-100,24 Tr
20,55 Tr
-12,94 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,01%
-8,19%
1,47%
-0,86%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,12 Tr
-
1,51 Tr
787,00 N
Chi phí lãi suất
-28,71 Tr
-2,80 Tr
-28,76 Tr
-30,02 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-26,59 Tr
-2,80 Tr
-27,26 Tr
-29,24 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
125,52 Tr
62,84 Tr
126,91 Tr
158,54 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-955,00 N
-89,00 N
-126,00 N
-1,22 Tr
Các ứng dụng của Google