Finance

Danh sách
NCYT:LON
Novacyt SA
39,50 GBX
-0,25%
(-0,100) 1 ngày
16 thg 10, 16:35:25 GMT+1  ·   GBX
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NCYT...
Mở
39,60 GBX
Cao
39,68 GBX
Thấp
39,20 GBX
Vốn hoá thị trường
32,41 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
102,63 N
Khối lượng
12,22 N
Cao nhất trong 52 tuần
86,00 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
26,60 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
37,66 Tr
Số nhân viên
228
Mở
39,60 GBX
Cao
39,68 GBX
Thấp
39,20 GBX
Vốn hoá thị trường
32,41 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
102,63 N
Khối lượng
12,22 N
Cao nhất trong 52 tuần
86,00 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
26,60 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
37,66 Tr
Số nhân viên
228
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Novacyt Group is an Anglo-French biotechnology group focused on clinical diagnostics, with offices in Camberley, Surrey, United Kingdom and Vélizy-Villacoublay, France. The company produces in vitro and molecular diagnostic tests, supplying assays and reagents worldwide. Its business units include Primerdesign, Microgen Bioproducts and Lab21 Healthcare. In January 2020 the company announced that its molecular diagnostics division, Primerdesign, had launched a molecular test for the 2019 strain of SARSr-CoV. The test was approved as eligible for procurement under the World Health Organization's Emergency Use Listing process in April 2020, meaning that the test could be supplied by the United Nations and other procurement agencies supporting the COVID-19 response. In the same month Novacyt announced a collaboration with AstraZeneca, GlaxoSmithKline and the University of Cambridge to support the UK in its COVID-19 national screening programme at a new testing laboratory at the university's Anne McLaren laboratory. Wikipedia
Giới thiệu về Novacyt SA
Giám đốc điều hànhDavid Allmond
Số nhân viên228
Ngày thành lập3 thg 7, 2006
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webnovacyt.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,12 Tr
5,12 Tr
5,78 Tr
5,78 Tr
Giá vốn hàng bán
2,61 Tr
2,61 Tr
2,56 Tr
2,56 Tr
Chi phí doanh thu
2,61 Tr
2,61 Tr
2,56 Tr
2,56 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,03 Tr
1,03 Tr
1,06 Tr
1,06 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,69 Tr
4,69 Tr
4,65 Tr
4,65 Tr
Chi phí hoạt động
5,54 Tr
5,54 Tr
5,66 Tr
5,66 Tr
Tổng chi phí hoạt động
8,16 Tr
8,16 Tr
8,22 Tr
8,22 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-3,04 Tr
-3,04 Tr
-2,44 Tr
-2,44 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-23,00 N
-23,00 N
-47,50 N
-47,50 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-10,16 Tr
-10,16 Tr
-2,91 Tr
-2,91 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-2,52 Tr
-2,52 Tr
-2,80 Tr
-2,80 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-1,81 Tr
-1,81 Tr
-49,50 N
-49,50 N
Thuế suất hiệu dụng
17,85%
17,85%
1,70%
1,70%
Chi phí hoạt động khác
-180,50 N
-180,50 N
-44,00 N
-44,00 N
Thu nhập ròng
-8,27 Tr
-8,27 Tr
-2,90 Tr
-2,90 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-161,60%
-161,60%
-50,13%
-50,13%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
149,00 N
149,00 N
63,00 N
63,00 N
Chi phí lãi suất
-146,00 N
-146,00 N
-139,00 N
-139,00 N
Chi phí lãi suất ròng
3,00 N
3,00 N
-76,00 N
-76,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,46 Tr
3,46 Tr
-1,88 Tr
-1,88 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-3,00 N
-3,00 N
8,00 N
8,00 N
Các ứng dụng của Google