Finance

Danh sách
NCLH:NYSE
Norwegian Cruise Line Holdings Ltd
15,57 US$
+0,52%
(+0,080) 1 ngày
15,48 US$
-0,58% (-0,090)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:10 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NCLH...
Mở
15,42 US$
Cao
15,66 US$
Thấp
15,34 US$
Vốn hoá thị trường
7,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
19,87 Tr
Khối lượng
16,44 Tr
Chỉ số P/E
9,85
Cao nhất trong 52 tuần
25,12 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
13,63 US$
EPS
1,58 US$
Beta
1,95
Số cổ phiếu đang lưu hành
459,19 Tr
Số nhân viên
44 N
Mở
15,42 US$
Cao
15,66 US$
Thấp
15,34 US$
Vốn hoá thị trường
7,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
19,87 Tr
Khối lượng
16,44 Tr
Chỉ số P/E
9,85
Cao nhất trong 52 tuần
25,12 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
13,63 US$
EPS
1,58 US$
Beta
1,95
Số cổ phiếu đang lưu hành
459,19 Tr
Số nhân viên
44 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Norwegian Cruise Line Holdings Ltd. is a holding company that is based in the United States and domiciled in Bermuda. It operates three cruise lines as wholly owned subsidiaries: Norwegian Cruise Line, Oceania Cruises, and Regent Seven Seas Cruises. With its subsidiaries combined, it is the third-largest cruise operator in the world. It is a publicly traded company listed on the New York Stock Exchange. Wikipedia
Giới thiệu về Norwegian Cruise Line Holdings Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên44,5 N
Ngày thành lập21 thg 2, 2011
Trụ sở chínhMiami, Florida, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webnclhltd.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 18 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho NCLH trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
4
Nắm giữ
14
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 18 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho NCLH trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 15,57 US$
25,00 US$ (+60,57%)
Trung bình
18,57 US$ (+19,27%)
Thấp nhất
13,00 US$ (-16,51%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
David Katz
Jefferies
Hold
Reiterated
17,00 US$
+9,2%
10/08/2026
Brandt Montour
Barclays
Hold
Maintained
18,00 US$
+15,6%
10/07/2026
James Hardiman
Citi
Buy
Maintained
19,00 US$
+22%
10/05/2026
Chris Woronka
Deutsche Bank
Hold
Maintained
-
-
09/28/2026
Patrick Scholes
Truist Financial
Hold
Maintained
16,00 US$
+2,8%
09/24/2026
Matthew Boss
J.P. Morgan
Hold
Reiterated
13,00 US$
-16,5%
09/24/2026
Richard Clarke
Bernstein
Hold
Maintained
-
-
09/14/2026
Trey Bowers
Wells Fargo
Buy
Maintained
20,00 US$
+28,5%
09/04/2026
Lizzie Dove
Goldman Sachs
Hold
Maintained
15,00 US$
-3,7%
09/02/2026
John Staszak
Argus Research
Hold
Maintained
-
-
08/19/2026
Robin M. Farley
UBS
Hold
Reiterated
20,00 US$
+28,5%
08/18/2026
Benjamin Chaiken
Mizuho Securities
Hold
Downgraded
17,00 US$
+9,2%
08/18/2026
Stephen Grambling
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
19,00 US$
+22%
08/05/2026
Christopher Stathoulopoulos
Susquehanna
Hold
Maintained
17,00 US$
+9,2%
08/03/2026
Andrew Didora
Bank of America Securities
Hold
Maintained
-
-
07/31/2026
Manucher Narzulloev
Freedom Capital Markets
Hold
Downgraded
20,00 US$
+28,5%
07/31/2026
Steven Wieczynski
Stifel Nicolaus
Buy
Reiterated
25,00 US$
+60,6%
07/31/2026
Kevin Kopelman
TD Cowen
Buy
Maintained
24,00 US$
+54,1%
07/30/2026
Tristan M. Thomas-Martin
BMO Capital
Hold
Initiated
21,00 US$
+34,9%
07/08/2026
Unknown Analyst
Freedom Capital Markets
Buy
Initiated
24,00 US$
+54,1%
06/03/2026
Brandon Rolle
Loop Capital Markets
Buy
Initiated
22,00 US$
+41,3%
06/01/2026
Andrew May
Northcoast Research
Hold
Downgraded
-
-
05/06/2026
Unknown Analyst
Argus Research
Hold
Reiterated
-
-
05/06/2026
Ivan Feinseth
Tigress Financial
Buy
Reiterated
32,00 US$
+105,5%
04/17/2026
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,48 US$ / 0,39 US$
+22,80%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
2,64 T / 2,64 T
-0,08%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,94 T
2,24 T
2,33 T
2,64 T
Giá vốn hàng bán
1,55 T
1,32 T
1,38 T
1,59 T
Chi phí doanh thu
1,55 T
1,32 T
1,38 T
1,59 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
383,00 Tr
381,39 Tr
447,51 Tr
411,74 Tr
Chi phí hoạt động
633,83 Tr
734,26 Tr
708,22 Tr
682,95 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,19 T
2,06 T
2,09 T
2,27 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
749,45 Tr
186,63 Tr
245,12 Tr
370,79 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
6,20 Tr
-4,60 Tr
1,95 Tr
-2,58 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
433,64 Tr
5,89 Tr
107,66 Tr
225,96 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
588,12 Tr
5,89 Tr
119,88 Tr
233,42 Tr
Chi phí thuế thu nhập
14,34 Tr
-8,36 Tr
2,99 Tr
3,40 Tr
Thuế suất hiệu dụng
3,31%
-141,96%
2,78%
1,51%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
419,30 Tr
14,25 Tr
104,67 Tr
222,55 Tr
Biên lợi nhuận ròng
14,27%
0,64%
4,49%
8,43%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,20
0,28
0,23
0,48
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-174,33 Tr
-170,04 Tr
-165,99 Tr
-170,89 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-174,33 Tr
-170,04 Tr
-165,99 Tr
-170,89 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
250,83 Tr
352,87 Tr
260,72 Tr
271,20 Tr
EBITDA
1,00 T
446,14 Tr
505,83 Tr
641,99 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,03 Tr
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google