Finance

Danh sách
NCK:ASX
Nick Scali Limited
14,25 AU$
+1,06%
(+0,15) 1 ngày
9 thg 10, 16:10:30 GMT+11  ·   AUD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NCK...
Mở
14,23 AU$
Cao
14,30 AU$
Thấp
14,06 AU$
Vốn hoá thị trường
1,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
312,72 N
Khối lượng
246,02 N
Cổ tức
5,47%
Cổ tức hằng quý
0,19 AU$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
16,11
Cao nhất trong 52 tuần
26,08 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,82 AU$
EPS
0,88 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
85,53 Tr
Số nhân viên
811
Mở
14,23 AU$
Cao
14,30 AU$
Thấp
14,06 AU$
Vốn hoá thị trường
1,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
312,72 N
Khối lượng
246,02 N
Cổ tức
5,47%
Cổ tức hằng quý
0,19 AU$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
16,11
Cao nhất trong 52 tuần
26,08 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,82 AU$
EPS
0,88 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
85,53 Tr
Số nhân viên
811
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Nick Scali Limited is a publicly listed Australian company that imports and retails furniture such as lounge suites, dining tables, coffee tables, chairs, and entertainment units. It was founded in 1962 by Nick D. Scali. The company specialises in leather and fabric lounges. They sell dining room and bedroom furniture as well. Nick Scali operate multiple showrooms and distribution centres across all states and territories in Australia. In 2017 Nick Scali opened its first showroom in Auckland, New Zealand. In November 2021, Nick Scali acquired Plush-Think Sofas Pty Ltd business from Greenlit Brands for $110 million. Nick Scali resigned 27 October 2016. Nick Scali entered the UK market in May 2024 through its acquisition of Anglia Home Furnishings, which trades as Fabb Furniture. The company plans to rebrand the 21 Fabb Furniture stores as Nick Scali, establish a new distribution centre and open new stores. As of March 2025, five Fabb Furniture stores have been fully rebranded to Nick Scali. Wikipedia
Giới thiệu về Nick Scali Limited
Giám đốc điều hànhAnthony J. Scali
Số nhân viên811
Ngày thành lập1962
Trụ sở chínhLidcombe, New South Wales, Úc
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng AUD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng AUD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
134,63 Tr
134,63 Tr
123,73 Tr
123,73 Tr
Giá vốn hàng bán
46,53 Tr
46,53 Tr
42,35 Tr
42,35 Tr
Chi phí doanh thu
46,53 Tr
46,53 Tr
42,35 Tr
42,35 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
40,45 Tr
40,45 Tr
40,48 Tr
40,48 Tr
Chi phí hoạt động
54,50 Tr
54,50 Tr
54,45 Tr
54,45 Tr
Tổng chi phí hoạt động
101,03 Tr
101,03 Tr
96,80 Tr
96,80 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
33,60 Tr
33,60 Tr
26,93 Tr
26,93 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
281,00 N
281,00 N
479,00 N
479,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
30,65 Tr
30,65 Tr
24,45 Tr
24,45 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
30,29 Tr
30,29 Tr
23,78 Tr
23,78 Tr
Chi phí thuế thu nhập
10,16 Tr
10,16 Tr
7,10 Tr
7,10 Tr
Thuế suất hiệu dụng
33,16%
33,16%
29,04%
29,04%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
20,49 Tr
20,49 Tr
17,35 Tr
17,35 Tr
Biên lợi nhuận ròng
15,22%
15,22%
14,02%
14,02%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
851,00 N
851,00 N
866,50 N
866,50 N
Chi phí lãi suất
-4,44 Tr
-4,44 Tr
-4,50 Tr
-4,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-3,58 Tr
-3,58 Tr
-3,63 Tr
-3,63 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
14,05 Tr
14,05 Tr
13,97 Tr
13,97 Tr
EBITDA
47,64 Tr
47,64 Tr
32,91 Tr
28,87 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-1,03 Tr
-1,03 Tr
Các ứng dụng của Google