Finance

Danh sách
NCC-B:STO
NCC AB Class B
174,60 SEK
-1,58%
(-2,80) 1 ngày
9 thg 10, 17:29:32 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NCC-B...
Mở
177,80 SEK
Cao
179,00 SEK
Thấp
174,10 SEK
Vốn hoá thị trường
17,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
215,73 N
Khối lượng
547,60 N
Cổ tức
5,73%
Cổ tức hằng quý
2,50 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
224,46
Cao nhất trong 52 tuần
237,60 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
167,50 SEK
EPS
0,78 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
93,00 Tr
Số nhân viên
11 N
Mở
177,80 SEK
Cao
179,00 SEK
Thấp
174,10 SEK
Vốn hoá thị trường
17,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
215,73 N
Khối lượng
547,60 N
Cổ tức
5,73%
Cổ tức hằng quý
2,50 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
224,46
Cao nhất trong 52 tuần
237,60 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
167,50 SEK
EPS
0,78 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
93,00 Tr
Số nhân viên
11 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
NCC AB is a Swedish construction company, one of the largest in the Nordic region with annual revenues of 62 billion SEK and about 11 800 employees. NCC builds residential properties, industrial facilities and public buildings, roads, civil engineering structures and other types of infrastructure. NCC also offers input materials used in construction, such as aggregates and asphalt, and conducts paving. Operations also include commercial property development. NCC conducts operations in the Nordic region. Among its biggest competitors are AF Gruppen, Skanska, Peab, Per Aarsleff, Veidekke and YIT. Alf Göransson is chairman of the board of NCC and Tomas Carlsson is president and CEO since 2018. Wikipedia
Giới thiệu về NCC AB Class B
Giám đốc điều hànhTomas Carlsson
Số nhân viên10,7 N
Ngày thành lập1988
Trụ sở chínhSolna, Stockholm, Thụy Điển
Lĩnh vực-
Trang webncc.se
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
14,17 T
15,93 T
9,65 T
14,22 T
Giá vốn hàng bán
12,67 T
14,11 T
9,06 T
12,66 T
Chi phí doanh thu
12,67 T
14,11 T
9,06 T
12,66 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
709,00 Tr
1,11 T
828,00 Tr
923,00 Tr
Chi phí hoạt động
729,00 Tr
1,09 T
831,00 Tr
925,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
13,40 T
15,20 T
9,89 T
13,59 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
768,00 Tr
732,00 Tr
-237,00 Tr
635,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-4,00 Tr
17,00 Tr
-4,00 Tr
-9,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
717,00 Tr
-515,00 Tr
-251,00 Tr
611,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
717,00 Tr
640,00 Tr
-251,00 Tr
611,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
183,00 Tr
208,00 Tr
-65,00 Tr
159,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
25,52%
-40,39%
25,90%
26,02%
Chi phí hoạt động khác
20,00 Tr
-20,00 Tr
3,00 Tr
2,00 Tr
Thu nhập ròng
534,00 Tr
-723,00 Tr
-186,00 Tr
452,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,77%
-4,54%
-1,93%
3,18%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
5,47
5,04
-
4,62
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
11,00 Tr
-
31,00 Tr
24,00 Tr
Chi phí lãi suất
-58,00 Tr
-54,00 Tr
-41,00 Tr
-39,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-47,00 Tr
-54,00 Tr
-10,00 Tr
-15,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
921,00 Tr
886,00 Tr
-76,00 Tr
795,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-36,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google