Finance

Danh sách
Tại sao NATU3 tăng 4,51%?
Tìm hiểu sâu hơn
NATU3:BVMF
Natura
7,42 R$
+4,51%
(+0,32) 1 ngày
20 thg 10, 11:58:25 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NATU3...
Mở
7,20 R$
Cao
7,43 R$
Thấp
7,13 R$
Vốn hoá thị trường
10,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
11,10 Tr
Khối lượng
5,03 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
11,15 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,42 R$
EPS
-1,64 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,37 T
Số nhân viên
19 N
Mở
7,20 R$
Cao
7,43 R$
Thấp
7,13 R$
Vốn hoá thị trường
10,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
11,10 Tr
Khối lượng
5,03 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
11,15 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,42 R$
EPS
-1,64 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,37 T
Số nhân viên
19 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Natura Cosméticos S.A. hay đơn giản Natura là một nhà sản xuất và tiếp thị của Brazil, chuyên về sản phẩm làm đẹp, gia đình và chăm sóc cá nhân, dưỡng da, bộ lọc năng lượng mặt trời, mỹ phẩm, nước hoa và dưỡng tóc. Công ty bán sản phẩm có đại diện và hơn 3200 cửa hàng ở nhiều nước trên thế giới. Công ty được thành lập vào năm 1969 bởi Luiz Seabra và trở thành một công ty đại chúng được niêm yết trên sàn chứng khoán São Paulo vào năm 2004. Hiện công ty này là công ty lớn nhất của Brazil về doanh thu. Công ty này thuộc sở hữu của tỷ phú người Brazil Antônio Luiz Seabra và Guilherme Peirão Leal. Wikipedia
Giới thiệu về Natura
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên18,6 N
Ngày thành lập1969
Trụ sở chínhVila Jaguara, Cajamar, Brazil
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
11 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,03 R$ / 0,11 R$
-75,75%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (BRL)
5,17 T / 5,18 T
-0,12%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,19 T
6,19 T
4,75 T
5,17 T
Giá vốn hàng bán
1,70 T
2,20 T
1,63 T
1,77 T
Chi phí doanh thu
1,70 T
2,20 T
1,63 T
1,77 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,07 T
3,11 T
2,73 T
2,94 T
Chi phí hoạt động
3,27 T
3,71 T
2,85 T
3,00 T
Tổng chi phí hoạt động
4,97 T
5,91 T
4,48 T
4,77 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
225,13 Tr
286,46 Tr
267,30 Tr
397,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-57,78 Tr
-7,74 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-205,44 Tr
75,17 Tr
-403,86 Tr
100,34 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-205,44 Tr
127,98 Tr
-248,04 Tr
100,34 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-86,46 Tr
-110,75 Tr
40,66 Tr
65,14 Tr
Thuế suất hiệu dụng
42,08%
-147,33%
-10,07%
64,92%
Chi phí hoạt động khác
80,58 Tr
430,30 Tr
-10,76 Tr
-36,26 Tr
Thu nhập ròng
-1,93 T
-321,17 Tr
-444,52 Tr
35,20 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-37,08%
-5,18%
-9,37%
0,68%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,08
-0,77
-0,21
0,03
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
32,29 Tr
29,01 Tr
-
Chi phí lãi suất
-430,57 Tr
-184,50 Tr
-148,52 Tr
-297,17 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-430,57 Tr
-152,21 Tr
-119,51 Tr
-297,17 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
299,41 Tr
390,48 Tr
372,44 Tr
503,52 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
19,26 Tr
-112,62 Tr
6,94 Tr
-6,04 Tr
Các ứng dụng của Google