Finance

Danh sách
Triển vọng: 16.1% triển vọng tăng giá·5.4% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
NAB:ASX
Ngân hàng quốc gia Úc
38,50 AU$
+1,61%
(+0,61) 1 ngày
2 thg 10, 16:18:57 GMT+10  ·   AUD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NAB...
Mở
37,92 AU$
Cao
38,56 AU$
Thấp
37,85 AU$
Vốn hoá thị trường
120,02 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,83 Tr
Khối lượng
4,38 Tr
Cổ tức
4,42%
Cổ tức hằng quý
0,43 AU$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
7 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
19,21
Cao nhất trong 52 tuần
49,45 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
35,48 AU$
EPS
2,00 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,12 T
Số nhân viên
42 N
Mở
37,92 AU$
Cao
38,56 AU$
Thấp
37,85 AU$
Vốn hoá thị trường
120,02 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,83 Tr
Khối lượng
4,38 Tr
Cổ tức
4,42%
Cổ tức hằng quý
0,43 AU$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
7 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
19,21
Cao nhất trong 52 tuần
49,45 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
35,48 AU$
EPS
2,00 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,12 T
Số nhân viên
42 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ngân hàng Quốc gia Úc là một trong bốn tổ chức tài chính lớn nhất ở Úc về giá trị vốn hóa thị trường, thu nhập và khách hàng. NAB được xếp hạng ngân hàng lớn thứ 21 trên thế giới tính theo vốn hóa thị trường và ngân hàng lớn thứ 52 trên thế giới tính theo tổng tài sản vào năm 2019. Tính đến tháng 1 năm 2019, NAB đã vận hành 3.500 địa điểm của Bank @ Post — bao gồm hơn 7.000 ATM trên khắp Úc, New Zealand và Châu Á — và phục vụ 9 triệu khách hàng. NAB được Standard & Poor's xếp hạng nhà phát hành dài hạn "AA-". Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng quốc gia Úc
Giám đốc điều hànhAndrew Irvine
Số nhân viên42,5 N
Ngày thành lập1 thg 10, 1981
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webnab.com.au
Báo cáo gần đây nhất
17 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
EPS/Ước tính (AUD)
- / -
Doanh thu/Ước tính (AUD)
5,20 T / 5,60 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng AUD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng AUD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,20 T
5,40 T
-
5,20 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,57 T
-
-
-
Chi phí hoạt động
2,51 T
2,50 T
-
2,60 T
Tổng chi phí hoạt động
2,51 T
2,50 T
-
2,60 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,69 T
2,90 T
-
2,60 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-393,00 Tr
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,30 T
2,90 T
-
2,60 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,30 T
2,90 T
-
2,60 T
Chi phí thuế thu nhập
719,00 Tr
900,00 Tr
-
800,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
31,33%
31,03%
-
30,77%
Chi phí hoạt động khác
-2,38 T
2,50 T
-
2,60 T
Thu nhập ròng
1,55 T
2,00 T
-
1,80 T
Biên lợi nhuận ròng
29,82%
37,04%
-
34,62%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google