Finance

Danh sách
N2LY34:BVMF
Annaly Capital Management Inc
94,41 R$
+0,77%
(+0,72) 1 ngày
16 thg 10, 12:12:55 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho N2LY34...
Mở
94,63 R$
Cao
94,63 R$
Thấp
94,40 R$
Vốn hoá thị trường
13,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
300,00
Khối lượng
16,00
Cao nhất trong 52 tuần
124,28 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
89,28 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
753,71 Tr
Số nhân viên
212
Mở
94,63 R$
Cao
94,63 R$
Thấp
94,40 R$
Vốn hoá thị trường
13,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
300,00
Khối lượng
16,00
Cao nhất trong 52 tuần
124,28 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
89,28 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
753,71 Tr
Số nhân viên
212
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Annaly Capital Management, Inc. is one of the largest mortgage real estate investment trusts. It is organized in Maryland with its principal office in New York City. The company borrows money, primarily via short term repurchase agreements, and reinvests the proceeds in asset-backed securities. As of December 31, 2023, 88% of the company's assets were mortgage-backed securities issued by either Fannie Mae or Freddie Mac. The company generates profits from the net interest spread between the interest earned from its assets and its borrowing costs, which is amplified from the use of leverage. As of December 31, 2019, the company had a GAAP leverage ratio of 6.8:1. As of December 31, 2023, the weighted average days to maturity of its repurchase agreements was 44 days. The company is ranked 857th on the Fortune 1000. The company is named after Annaly, Ireland, which was ruled by the ancestors of the company's founder. Wikipedia
Giới thiệu về Annaly Capital Management Inc
Giám đốc điều hànhDavid L. Finkelstein
Số nhân viên212
Ngày thành lập1997
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webannaly.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
903,87 Tr
1,08 T
363,89 Tr
910,70 Tr
Giá vốn hàng bán
15,10 Tr
16,48 Tr
16,58 Tr
17,84 Tr
Chi phí doanh thu
15,10 Tr
16,48 Tr
16,58 Tr
17,84 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
50,34 Tr
51,21 Tr
52,56 Tr
58,19 Tr
Chi phí hoạt động
50,34 Tr
51,21 Tr
52,56 Tr
58,19 Tr
Tổng chi phí hoạt động
65,44 Tr
67,69 Tr
69,14 Tr
76,02 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
838,43 Tr
1,01 T
294,75 Tr
834,67 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,19 Tr
1,79 Tr
-5,75 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
835,24 Tr
1,01 T
289,00 Tr
834,67 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
835,24 Tr
1,01 T
289,00 Tr
834,67 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-7,82 Tr
-7,75 Tr
-1,52 Tr
6,90 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-0,94%
-0,77%
-0,53%
0,83%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
832,44 Tr
1,01 T
282,65 Tr
822,67 Tr
Biên lợi nhuận ròng
92,10%
94,18%
77,68%
90,33%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,73
0,74
0,76
0,79
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google