Finance

Danh sách
N1WG34:BVMF
Tập đoàn NatWest
89,10 R$
+1,02%
(+0,90) 1 ngày
14 thg 10, 10:44:23 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho N1WG34...
Mở
89,09 R$
Cao
89,10 R$
Thấp
89,09 R$
Vốn hoá thị trường
69,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
242,00
Khối lượng
9,00
Cao nhất trong 52 tuần
105,58 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
72,83 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,93 T
Số nhân viên
60 N
Mở
89,09 R$
Cao
89,10 R$
Thấp
89,09 R$
Vốn hoá thị trường
69,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
242,00
Khối lượng
9,00
Cao nhất trong 52 tuần
105,58 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
72,83 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,93 T
Số nhân viên
60 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
NatWest Group plc is a British banking and insurance holding company, based in Edinburgh, Scotland. It operates a variety of banking brands offering personal and business banking, private banking, investment banking, insurance and corporate finance. In the UK, its main subsidiary companies are National Westminster Bank, Royal Bank of Scotland, NatWest Markets, Coutts and Evelyn Partners. NatWest Group issues banknotes in Scotland and Northern Ireland. Before the 2008 financial crisis, NatWest Group was briefly the largest bank in the world, and for a period was the second-largest bank in the UK and Europe and the fifth-largest in the world by market capitalisation. With a slumping share price and major loss of confidence, it fell sharply in the rankings, although in 2009 it was briefly the world's largest company by both assets and liabilities. NatWest Group was bailed out by the UK government via the 2008 United Kingdom bank rescue package. The government retained a majority share until 28 March 2022, held and managed through UK Government Investments. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn NatWest
Giám đốc điều hànhPaul Thwaite
Số nhân viên60,5 N
Ngày thành lập25 thg 3, 1968
Trụ sở chínhLuân Đôn, Anh, Vương Quốc Anh
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,20 £ / 0,18 £
+13,12%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (GBP)
4,36 T / 4,40 T
-0,72%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,18 T
4,19 T
4,08 T
4,36 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,98 T
2,22 T
2,03 T
2,05 T
Chi phí hoạt động
1,98 T
2,22 T
2,03 T
2,05 T
Tổng chi phí hoạt động
1,98 T
2,22 T
2,03 T
2,05 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,20 T
1,97 T
2,05 T
2,32 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,18 T
1,94 T
2,03 T
2,28 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,20 T
1,97 T
2,05 T
2,32 T
Chi phí thuế thu nhập
502,00 Tr
462,00 Tr
526,00 Tr
612,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,00%
23,81%
25,87%
26,78%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,68 T
1,48 T
1,50 T
1,68 T
Biên lợi nhuận ròng
40,20%
35,27%
36,93%
38,47%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,18
0,17
0,19
0,20
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google