Finance

Danh sách
N1EM34:BVMF
Newmont Goldcorp Corp Brazilian Depositary Receipt
584,00 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 10, 17:07:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho N1EM34...
Mở
589,95 R$
Cao
592,76 R$
Thấp
584,00 R$
Vốn hoá thị trường
124,17 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,62 N
Khối lượng
1,76 N
Cao nhất trong 52 tuần
698,00 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
406,46 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,05 T
Số nhân viên
18 N
Mở
589,95 R$
Cao
592,76 R$
Thấp
584,00 R$
Vốn hoá thị trường
124,17 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,62 N
Khối lượng
1,76 N
Cao nhất trong 52 tuần
698,00 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
406,46 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,05 T
Số nhân viên
18 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Benzinga
Benzinga
·
23 giờ trước
Why Is Newmont Stock Surging Friday?
The Globe and Mail
The Globe and Mail
·
3 tuần trước
Why Newmont Mining Stock Slipped Today
Hồ sơ
Newmont Corporation is an American gold mining company based in Denver, Colorado. It is the world's largest gold mining corporation. Incorporated in 1921, it holds ownership of gold mines in the United States, Canada, Mexico, the Dominican Republic, Australia, Ghana, Argentina, Peru, and Suriname. Newmont is also a partial owner of Nevada Gold Mines in Nevada with Barrick Mining being the majority owner and operator. In addition to gold, Newmont mines copper, silver, zinc and lead. The Newmont Corporation bought Canadian mining company Goldcorp in 2019 for US$10 billion. In 2023, Newmont acquired Newcrest Mining for US$16.8 billion. Newmont is the only gold mining company listed in the S&P 500, and has approximately 31,600 employees globally. Wikipedia
Giới thiệu về Newmont Goldcorp Corp Brazilian Depositary Receipt
Giám đốc điều hànhNatascha Viljoen
Số nhân viên17,5 N
Ngày thành lập1921
Trụ sở chínhDenver, Colorado, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webnewmont.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,52 T
6,82 T
7,31 T
6,12 T
Giá vốn hàng bán
2,07 T
1,98 T
2,02 T
2,17 T
Chi phí doanh thu
2,07 T
1,98 T
2,02 T
2,17 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
40,00 Tr
43,00 Tr
45,00 Tr
47,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
86,00 Tr
103,00 Tr
79,00 Tr
74,00 Tr
Chi phí hoạt động
862,00 Tr
879,00 Tr
807,00 Tr
794,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,94 T
2,86 T
2,82 T
2,96 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,59 T
3,96 T
4,48 T
3,16 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-5,00 Tr
21,00 Tr
14,00 Tr
-40,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,63 T
3,42 T
4,73 T
3,20 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,67 T
4,17 T
4,66 T
3,33 T
Chi phí thuế thu nhập
787,00 Tr
2,07 T
1,40 T
952,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
29,92%
60,58%
29,67%
29,72%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,83 T
1,30 T
3,26 T
2,20 T
Biên lợi nhuận ròng
33,16%
19,08%
44,64%
35,99%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,71
-
2,90
2,10
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
56,00 Tr
63,00 Tr
84,00 Tr
87,00 Tr
Chi phí lãi suất
-52,00 Tr
-33,00 Tr
-39,00 Tr
-35,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
4,00 Tr
30,00 Tr
45,00 Tr
52,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
643,00 Tr
665,00 Tr
632,00 Tr
604,00 Tr
EBITDA
3,30 T
4,70 T
5,19 T
3,83 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-99,00 Tr
8,00 Tr
-
-5,00 Tr
Các ứng dụng của Google