Finance

Danh sách
Tại sao N1DA34 giảm 2,69%?
Tìm hiểu sâu hơn
N1DA34:BVMF
Nasdaq
229,68 R$
-2,69%
(-6,36) 1 ngày
5 thg 10, 13:13:36 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho N1DA34...
Mở
233,01 R$
Cao
233,01 R$
Thấp
224,51 R$
Vốn hoá thị trường
51,63 T
Khối lượng giao dịch trung bình
129,00
Khối lượng
701,00
Cao nhất trong 52 tuần
285,18 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
197,51 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
558,98 Tr
Số nhân viên
10 N
Mở
233,01 R$
Cao
233,01 R$
Thấp
224,51 R$
Vốn hoá thị trường
51,63 T
Khối lượng giao dịch trung bình
129,00
Khối lượng
701,00
Cao nhất trong 52 tuần
285,18 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
197,51 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
558,98 Tr
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Nasdaq, Inc. is an American multinational financial services corporation providing data, analytics, software, exchange capabilities, and advisory services to corporate clients, investment managers, banks, brokers, and exchange operators across the global financial system. Nasdaq was founded in 1971 as the world's first electronic stock market, and became publicly traded in 2000. It is headquartered in New York City, and its chair and chief executive officer is Adena Friedman. The company owns and operates three stock exchanges in the United States: the Nasdaq Stock Exchange, the Philadelphia Stock Exchange, and the Boston Stock Exchange, as well as seven European stock exchanges: Nasdaq Copenhagen, Nasdaq Helsinki, Nasdaq Iceland, Nasdaq Riga, Nasdaq Stockholm, Nasdaq Tallinn, and Nasdaq Vilnius. The European operations originated from OMX AB, which was formed in 2003 through a merger between Sweden's OM AB and Finland's HEX plc. The operations have been part of Nasdaq, Inc. since February 2008. They are now known as Nasdaq Nordic, which provides financial services and operates marketplaces for securities in the Nordic and Baltic regions of Europe. Wikipedia
Giới thiệu về Nasdaq
Giám đốc điều hànhAdena Friedman
Số nhân viên9,63 N
Ngày thành lập8 thg 2, 1971
Trụ sở chínhThành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webnasdaq.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,32 T
1,39 T
1,41 T
1,50 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
538,00 Tr
569,00 Tr
561,00 Tr
595,00 Tr
Chi phí hoạt động
696,00 Tr
730,00 Tr
726,00 Tr
760,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
696,00 Tr
730,00 Tr
726,00 Tr
760,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
619,00 Tr
662,00 Tr
681,00 Tr
740,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-12,00 Tr
-11,00 Tr
-23,00 Tr
-11,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
529,00 Tr
580,00 Tr
677,00 Tr
653,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
552,00 Tr
580,00 Tr
603,00 Tr
672,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
106,00 Tr
62,00 Tr
158,00 Tr
146,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,04%
10,69%
23,34%
22,36%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
423,00 Tr
518,00 Tr
519,00 Tr
507,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
32,17%
37,21%
36,89%
33,80%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,88
0,96
0,96
1,07
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
8,00 Tr
7,00 Tr
6,00 Tr
8,00 Tr
Chi phí lãi suất
-87,00 Tr
-88,00 Tr
-87,00 Tr
-86,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-79,00 Tr
-81,00 Tr
-81,00 Tr
-78,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
158,00 Tr
161,00 Tr
165,00 Tr
165,00 Tr
EBITDA
777,00 Tr
823,00 Tr
846,00 Tr
906,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
2,00 Tr
-49,00 Tr
-89,00 Tr
-
Các ứng dụng của Google