Finance

Danh sách
MYOR:IDX
PT Mayora Indah Tbk
1.390,00 IDR
0,00%
(0,00) 1 ngày
30 thg 9, 16:14:36 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MYOR...
Mở
1.390 IDR
Cao
1.415 IDR
Thấp
1.380 IDR
Vốn hoá thị trường
31,08 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
16,76 Tr
Khối lượng
13,77 Tr
Cổ tức
4,32%
Cổ tức hằng quý
15 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
9,11
Cao nhất trong 52 tuần
2.490 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.365 IDR
EPS
153 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
22,36 T
Số nhân viên
2 N
Mở
1.390 IDR
Cao
1.415 IDR
Thấp
1.380 IDR
Vốn hoá thị trường
31,08 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
16,76 Tr
Khối lượng
13,77 Tr
Cổ tức
4,32%
Cổ tức hằng quý
15 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
9,11
Cao nhất trong 52 tuần
2.490 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.365 IDR
EPS
153 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
22,36 T
Số nhân viên
2 N
Hồ sơ
PT Mayora Indah Tbk là một công ty thực phẩm và đồ uống đa quốc gia của Indonesia có trụ sở chính tại Jakarta. Công ty được thành lập vào ngày 17 tháng 2 năm 1977 bởi Jogi Hendra Atmadja. Công ty đã được niêm yết trên Sàn giao dịch chứng khoán Jakarta kể từ ngày 4 tháng 7 năm 1990. PT Unita Branindo nắm giữ 32,93% cổ phần. Wikipedia
Giới thiệu về PT Mayora Indah Tbk
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,33 N
Ngày thành lập17 thg 2, 1977
Trụ sở chínhTây Jakarta, Jakarta, Indonesia
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (IDR)
- / -
Doanh thu/Ước tính (IDR)
8,53 NT / 8,38 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,36 NT
11,52 NT
9,39 NT
8,53 NT
Giá vốn hàng bán
7,38 NT
8,80 NT
6,90 NT
6,42 NT
Chi phí doanh thu
7,38 NT
8,80 NT
6,90 NT
6,42 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,13 NT
1,39 NT
1,32 NT
1,31 NT
Chi phí hoạt động
1,13 NT
1,39 NT
1,32 NT
1,31 NT
Tổng chi phí hoạt động
8,51 NT
10,19 NT
8,22 NT
7,74 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
849,45 T
1,34 NT
1,18 NT
792,05 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
71,59 T
19,41 T
12,14 T
9,34 T
EBT bao gồm các mục bất thường
875,25 T
1,26 NT
1,17 NT
1,01 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
867,17 T
1,27 NT
1,16 NT
1,01 NT
Chi phí thuế thu nhập
177,83 T
233,10 T
209,84 T
229,56 T
Thuế suất hiệu dụng
20,32%
18,51%
17,86%
22,73%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
682,92 T
1,02 NT
945,58 T
763,88 T
Biên lợi nhuận ròng
7,30%
8,81%
10,07%
8,96%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
35,97 T
13,58 T
38,74 T
37,44 T
Chi phí lãi suất
-162,78 T
-150,88 T
-122,58 T
-81,42 T
Chi phí lãi suất ròng
-126,81 T
-137,29 T
-83,84 T
-43,98 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,11 NT
1,60 NT
1,44 NT
1,06 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google