Finance

Danh sách
Tại sao MXL tăng 2,00%?
Tìm hiểu sâu hơn
MXL:NASDAQ
Maxlinear Inc
92,12 US$
+2,00%
(+1,81) 1 ngày
91,64 US$
-0,52% (-0,48)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 1 thg 10, 16:00:01 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MXL...
Mở
91,50 US$
Cao
95,47 US$
Thấp
90,41 US$
Vốn hoá thị trường
8,35 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,65 Tr
Khối lượng
2,18 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
128,30 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,77 US$
EPS
-1,19 US$
Beta
3,93
Số cổ phiếu đang lưu hành
90,69 Tr
Số nhân viên
1 N
Mở
91,50 US$
Cao
95,47 US$
Thấp
90,41 US$
Vốn hoá thị trường
8,35 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,65 Tr
Khối lượng
2,18 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
128,30 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,77 US$
EPS
-1,19 US$
Beta
3,93
Số cổ phiếu đang lưu hành
90,69 Tr
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
MaxLinear, Inc. is an American electronic hardware company. Founded in 2003, it provides highly integrated radio-frequency analog and mixed-signal semiconductor products for broadband communications applications. It is a New York Stock Exchange-traded company. Wikipedia
Giới thiệu về Maxlinear Inc
Giám đốc điều hànhKishore Seendripu
Số nhân viên1,12 N
Ngày thành lậpthg 9 2003
Trụ sở chínhCarlsbad, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webmaxlinear.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 7 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho MXL trong 3 tháng qua
Mua
Mua
5
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 7 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho MXL trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 92,12 US$
125,00 US$ (+35,69%)
Trung bình
104,29 US$ (+13,21%)
Thấp nhất
80,00 US$ (-13,16%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Tore Svanberg
Stifel Nicolaus
Buy
Maintained
120,00 US$
+30,3%
09/23/2026
Unknown Analyst
StoneX
Buy
Reiterated
125,00 US$
+35,7%
09/14/2026
Suji Desilva
Roth MKM
Buy
Maintained
100,00 US$
+8,6%
08/13/2026
Tim Savageaux
Northland Securities
Buy
Reiterated
110,00 US$
+19,4%
07/24/2026
Christopher Rolland
Susquehanna
Hold
Reiterated
80,00 US$
-13,2%
07/24/2026
Joseph Quatrochi
Wells Fargo
Hold
Maintained
95,00 US$
+3,1%
07/24/2026
Quinn Bolton
Needham
Buy
Maintained
100,00 US$
+8,6%
07/24/2026
Cody Acree
Benchmark Co.
Buy
Initiated
125,00 US$
+35,7%
05/27/2026
Ananda Baruah
Loop Capital Markets
Buy
Upgraded
75,00 US$
-18,6%
04/29/2026
Ross Seymore
Deutsche Bank
Hold
Maintained
40,00 US$
-56,6%
04/24/2026
Suji Desilva
Roth MKM
Buy
Upgraded
60,00 US$
-34,9%
04/25/2026
Richard Shannon
Craig-Hallum
Buy
Reiterated
50,00 US$
-45,7%
04/24/2026
David Williams
Benchmark Co.
Buy
Reiterated
28,00 US$
-69,6%
01/30/2026
Báo cáo gần đây nhất
23 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,35 US$ / 0,33 US$
+6,22%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
168,85 Tr / 164,66 Tr
+2,54%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
126,46 Tr
136,44 Tr
137,19 Tr
168,85 Tr
Giá vốn hàng bán
54,56 Tr
57,88 Tr
58,30 Tr
71,18 Tr
Chi phí doanh thu
54,56 Tr
57,88 Tr
58,30 Tr
71,18 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
54,25 Tr
51,69 Tr
53,16 Tr
56,03 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
47,67 Tr
41,96 Tr
42,46 Tr
45,75 Tr
Chi phí hoạt động
101,93 Tr
93,65 Tr
95,62 Tr
101,78 Tr
Tổng chi phí hoạt động
156,48 Tr
151,53 Tr
153,92 Tr
172,97 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-30,02 Tr
-15,09 Tr
-16,74 Tr
-4,12 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-324,00 N
-655,00 N
121,00 N
-570,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-43,39 Tr
-17,80 Tr
-18,65 Tr
-6,55 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-32,12 Tr
-17,30 Tr
-18,18 Tr
-6,49 Tr
Chi phí thuế thu nhập
2,10 Tr
-2,91 Tr
26,48 Tr
-8,31 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-4,83%
16,32%
-142,00%
126,87%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-45,48 Tr
-14,90 Tr
-45,14 Tr
1,76 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-35,97%
-10,92%
-32,90%
1,04%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,14
0,19
0,22
0,35
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
874,00 N
835,00 N
633,00 N
474,00 N
Chi phí lãi suất
-2,65 Tr
-2,39 Tr
-2,20 Tr
-2,27 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-1,78 Tr
-1,56 Tr
-1,56 Tr
-1,80 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-19,19 Tr
-4,30 Tr
-5,80 Tr
3,07 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
261,00 N
86,00 N
-
200,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google