Finance

Danh sách
MWTCY:OTCMKTS
Manila Water Company ADR
13,94 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
8 thg 10, 10:06:56 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MWTCY...
Khối lượng giao dịch trung bình
118,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
19,13 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,51 US$
Beta
0,93
Số cổ phiếu đang lưu hành
104,24 Tr
Số nhân viên
2 N
Khối lượng giao dịch trung bình
118,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
19,13 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,51 US$
Beta
0,93
Số cổ phiếu đang lưu hành
104,24 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Manila Water Company, Inc. has the exclusive right to provide water and used water services to over six million people in the East Zone of Metro Manila. It is a subsidiary of Enrique Razon's Trident Water Holdings Company, Inc., who acquired stakes from the country's oldest conglomerate, Ayala Corporation, starting in 2020 and completely taking over by 2024. Incorporated on January 6, 1997, Manila Water became a publicly listed company on March 18, 2005. It is the east concessionaire of Metropolitan Waterworks and Sewerage System during its privatization on August 1, 1997, with its counterpart Maynilad Water Services, Inc. as the west concessionaire. The 25-year water concession agreement inked with MWSS was expected to terminate in 2022. In 2009, its concession agreement with the MWSS was extended by another 15 years up to 2037. Wikipedia
Giới thiệu về Manila Water Company ADR
Giám đốc điều hànhJose Victor Emmanuel A. de Dios | Jocot de Dios
Số nhân viên2,44 N
Ngày thành lập6 thg 1, 1997
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng PHP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng PHP
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
10,06 T
10,12 T
10,59 T
11,56 T
Giá vốn hàng bán
1,67 T
1,81 T
1,97 T
1,70 T
Chi phí doanh thu
1,67 T
1,81 T
1,97 T
1,70 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,47 T
1,07 T
370,04 Tr
1,68 T
Chi phí hoạt động
2,62 T
2,63 T
2,42 T
3,22 T
Tổng chi phí hoạt động
4,30 T
4,43 T
4,39 T
4,92 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,76 T
5,68 T
6,21 T
6,64 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
20,81 Tr
4,08 Tr
1,08 T
219,99 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
6,13 T
4,71 T
5,86 T
5,45 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,06 T
5,74 T
5,86 T
5,44 T
Chi phí thuế thu nhập
1,26 T
1,26 T
1,03 T
1,14 T
Thuế suất hiệu dụng
20,53%
26,65%
17,52%
21,02%
Chi phí hoạt động khác
-
190,49 Tr
234,27 Tr
-
Thu nhập ròng
4,71 T
3,14 T
4,42 T
4,06 T
Biên lợi nhuận ròng
46,83%
31,04%
41,67%
35,12%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
53,92 Tr
53,68 Tr
52,66 Tr
50,77 Tr
Chi phí lãi suất
-881,78 Tr
-869,87 Tr
-1,61 T
-1,59 T
Chi phí lãi suất ròng
-827,86 Tr
-816,19 Tr
-1,56 T
-1,54 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,16 T
1,32 T
1,73 T
1,54 T
EBITDA
7,07 T
6,71 T
7,73 T
8,38 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,13 Tr
-17,14 N
-10,00 N
-768,00 N
Các ứng dụng của Google