Finance

Danh sách
MWG19:BKK
Công ty Cổ phần đầu tư Thế Giới Di Động
10,40 ฿
+1,96%
(+0,20) 1 ngày
12 thg 10, 16:40:00 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MWG19...
Mở
10,30 ฿
Cao
10,50 ฿
Thấp
10,30 ฿
Khối lượng giao dịch trung bình
33,63 N
Khối lượng
56,02 N
Cao nhất trong 52 tuần
11,60 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
9,30 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,48 T
Số nhân viên
67 N
Mở
10,30 ฿
Cao
10,50 ฿
Thấp
10,30 ฿
Khối lượng giao dịch trung bình
33,63 N
Khối lượng
56,02 N
Cao nhất trong 52 tuần
11,60 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
9,30 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,48 T
Số nhân viên
67 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động là một công ty đại chúng tại Việt Nam. Doanh nghiệp vận hành các chuỗi cửa hàng Thế Giới Di Động, Điện Máy Xanh, Bách Hóa Xanh, Nhà thuốc An Khang và TopZone. Wikipedia
Giới thiệu về Công ty Cổ phần đầu tư Thế Giới Di Động
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên67,3 N
Ngày thành lậpthg 3 2004
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webmwg.vn
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng VND
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng VND
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
39,85 NT
42,32 NT
46,46 NT
48,75 NT
Giá vốn hàng bán
32,37 NT
33,57 NT
36,75 NT
37,94 NT
Chi phí doanh thu
32,37 NT
33,57 NT
36,75 NT
37,94 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,69 NT
6,71 NT
6,81 NT
7,30 NT
Chi phí hoạt động
5,69 NT
6,71 NT
6,81 NT
7,30 NT
Tổng chi phí hoạt động
38,06 NT
40,28 NT
43,56 NT
45,24 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,79 NT
2,04 NT
2,90 NT
3,51 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-18,09 T
223,28 T
35,42 T
-18,20 T
EBT bao gồm các mục bất thường
2,17 NT
2,50 NT
3,33 NT
4,03 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,17 NT
2,67 NT
3,33 NT
4,03 NT
Chi phí thuế thu nhập
388,69 T
414,26 T
570,03 T
678,10 T
Thuế suất hiệu dụng
17,89%
16,58%
17,13%
16,81%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,77 NT
2,07 NT
2,71 NT
3,30 NT
Biên lợi nhuận ròng
4,44%
4,89%
5,84%
6,77%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,20 N
1,56 N
1,85 N
2,26 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
809,07 T
788,22 T
800,84 T
957,39 T
Chi phí lãi suất
-410,74 T
-389,32 T
-420,00 T
-436,32 T
Chi phí lãi suất ròng
398,33 T
398,90 T
380,84 T
521,07 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,25 NT
2,47 NT
3,30 NT
3,87 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-658,94 T
-785,47 T
-803,19 T
-902,13 T
Các ứng dụng của Google