Finance

Danh sách
Tại sao MVIR giảm 2,07%?
Tìm hiểu sâu hơn
MVIR:STO
Medivir AB
1,51 SEK
-2,07%
(-0,032) 1 ngày
8 thg 10, 09:59:43 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MVIR...
Mở
1,54 SEK
Cao
1,55 SEK
Thấp
1,50 SEK
Vốn hoá thị trường
947,88 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
1,48 Tr
Khối lượng
458,03 N
Cao nhất trong 52 tuần
2,88 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
0,34 SEK
EPS
-0,37 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
624,18 Tr
Số nhân viên
6
Mở
1,54 SEK
Cao
1,55 SEK
Thấp
1,50 SEK
Vốn hoá thị trường
947,88 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
1,48 Tr
Khối lượng
458,03 N
Cao nhất trong 52 tuần
2,88 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
0,34 SEK
EPS
-0,37 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
624,18 Tr
Số nhân viên
6
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Medivir is a Swedish biotech company. Medivir focuses its research focus on oncology and particularly on innovative pharmaceuticals that meet substantial unmet medical needs. The pharmaceutical development work is conducted both in-house and through partnerships, usually with global pharmaceutical companies. Medivir has a leading expertise in the design of protease inhibitors and in the science of nucleotides and nucleosides. Medivir is listed on the Nasdaq Stockholm Mid Cap List. In February 2020, Medivir announced that the company has signed a licensing agreement for Xerclear with Chinese company Shijiazhuang Yuanmai Biotechnology Co Ltd. The agreement gives SYB the right to register, manufacture and market the product in China. Wikipedia
Giới thiệu về Medivir AB
Giám đốc điều hànhChristine Lind
Số nhân viên6
Ngày thành lập1988
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webmedivir.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,00 Tr
5,51 Tr
1,10 Tr
1,20 Tr
Giá vốn hàng bán
8,10 Tr
10,21 Tr
4,50 Tr
17,90 Tr
Chi phí doanh thu
8,10 Tr
10,21 Tr
4,50 Tr
17,90 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,80 Tr
7,16 Tr
5,50 Tr
4,30 Tr
Chi phí hoạt động
6,50 Tr
37,66 Tr
6,20 Tr
4,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
14,60 Tr
47,88 Tr
10,70 Tr
22,40 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-13,60 Tr
-42,37 Tr
-9,60 Tr
-21,20 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-500,00 N
200,00 N
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-14,60 Tr
-43,20 Tr
-9,40 Tr
-20,10 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-14,60 Tr
-43,77 Tr
-9,40 Tr
-20,10 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
-
-7,00 N
-
200,00 N
Thu nhập ròng
-14,60 Tr
-43,20 Tr
-9,40 Tr
-20,10 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-1.460,00%
-784,60%
-854,55%
-1.675,00%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,13
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
41,00 N
-
1,10 Tr
Chi phí lãi suất
-1,00 Tr
-1,31 Tr
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-1,00 Tr
-1,27 Tr
-
1,10 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
700,00 N
30,51 Tr
700,00 N
-
EBITDA
-12,90 Tr
-11,87 Tr
-8,90 Tr
-20,90 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google