Finance

Danh sách
MUSA:NYSE
Murphy USA Inc
547,67 US$
+0,54%
(+2,94) 1 ngày
547,67 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 16 thg 10, 16:00:09 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MUSA...
Mở
551,70 US$
Cao
556,57 US$
Thấp
543,76 US$
Vốn hoá thị trường
10,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
233,66 N
Khối lượng
216,29 N
Cổ tức
0,47%
Cổ tức hằng quý
0,65 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
16,67
Cao nhất trong 52 tuần
636,04 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
349,83 US$
EPS
32,85 US$
Beta
0,29
Số cổ phiếu đang lưu hành
18,38 Tr
Số nhân viên
11 N
Mở
551,70 US$
Cao
556,57 US$
Thấp
543,76 US$
Vốn hoá thị trường
10,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
233,66 N
Khối lượng
216,29 N
Cổ tức
0,47%
Cổ tức hằng quý
0,65 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
16,67
Cao nhất trong 52 tuần
636,04 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
349,83 US$
EPS
32,85 US$
Beta
0,29
Số cổ phiếu đang lưu hành
18,38 Tr
Số nhân viên
11 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Murphy USA is an American corporation based in El Dorado, Arkansas that operates a chain of retail gas stations that are primarily located in proximity to Walmart stores. It was founded as a spin-off of Murphy Oil in 2013. In the first quarter of 2016, Murphy USA announced a change in its relationship with Walmart, as they began opening their own in-house gas stations and convenience stores. It plans to increase its locations independently of Walmart sites. In 2016, Murphy USA announced that Core-Mark would be the sole distributor for their chain. It said, "...this partnership will allow Murphy to offer a larger selection of popular convenience store products." On December 14, 2020, Murphy USA announced that it has reached an agreement to purchase QuickChek convenience stores, based in Whitehouse Station, New Jersey, for $645 million. As of June 2024, it was ranked 214 on the Fortune 500 list of the largest United States corporations by revenue and ranked 89 on the Fortune's 100 Fastest-Growing Companies. Wikipedia
Giới thiệu về Murphy USA Inc
Giám đốc điều hànhMindy West
Số nhân viên11,4 N
Ngày thành lập1996
Trụ sở chínhEl Dorado, Arkansas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webmurphyusa.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 6 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho MUSA trong 3 tháng qua
Mua
Mua
2
Nắm giữ
4
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 6 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho MUSA trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 547,67 US$
680,00 US$ (+24,16%)
Trung bình
605,83 US$ (+10,62%)
Thấp nhất
550,00 US$ (+0,43%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Edward Kelly
Wells Fargo
Hold
Reiterated
570,00 US$
+4,1%
10/16/2026
Irene Nattel
RBC Capital
Hold
Maintained
612,00 US$
+11,7%
10/15/2026
Bradley Thomas
KeyBanc
Buy
Maintained
680,00 US$
+24,2%
10/14/2026
Lisa Lewandowski
Bank of America Securities
Hold
Maintained
590,00 US$
+7,7%
10/09/2026
Bonnie Herzog
Goldman Sachs
Hold
Maintained
550,00 US$
+0,4%
10/05/2026
Thomas Palmer
J.P. Morgan
Buy
Maintained
633,00 US$
+15,6%
08/10/2026
Corey Tarlowe
Jefferies
Buy
Upgraded
625,00 US$
+14,1%
07/01/2026
Dan Guglielmo
Capital One Financial
Buy
Initiated
710,00 US$
+29,6%
06/22/2026
Unknown Analyst
Raymond James
Hold
Reiterated
-
-
05/01/2026
Pooran Sharma
Stephens
Buy
Maintained
450,00 US$
-17,8%
02/06/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 11 ngày nữa
Thứ 5, 29 thg 10, 17:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 8,47 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 6,17 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,50 T
4,14 T
4,25 T
6,20 T
Giá vốn hàng bán
4,14 T
3,77 T
3,90 T
5,75 T
Chi phí doanh thu
4,14 T
3,77 T
3,90 T
5,75 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
72,00 Tr
83,20 Tr
74,00 Tr
78,80 Tr
Chi phí hoạt động
142,80 Tr
156,70 Tr
147,00 Tr
151,90 Tr
Tổng chi phí hoạt động
4,28 T
3,93 T
4,05 T
5,90 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
214,30 Tr
217,40 Tr
204,90 Tr
304,20 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
600,00 N
400,00 N
-300,00 N
1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
173,40 Tr
181,40 Tr
176,20 Tr
277,60 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
185,90 Tr
189,30 Tr
175,90 Tr
276,90 Tr
Chi phí thuế thu nhập
43,50 Tr
39,50 Tr
39,90 Tr
68,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
25,09%
21,77%
22,64%
24,68%
Chi phí hoạt động khác
900,00 N
800,00 N
900,00 N
900,00 N
Thu nhập ròng
129,90 Tr
141,90 Tr
136,30 Tr
209,10 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,89%
3,43%
3,20%
3,37%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
6,76
7,88
7,28
11,24
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
100,00 N
100,00 N
300,00 N
1,00 Tr
Chi phí lãi suất
-29,10 Tr
-28,60 Tr
-29,00 Tr
-29,30 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-29,00 Tr
-28,50 Tr
-28,70 Tr
-28,30 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
69,90 Tr
72,70 Tr
72,10 Tr
72,20 Tr
EBITDA
285,10 Tr
290,90 Tr
277,90 Tr
377,30 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-100,00 N
2,60 Tr
-300,00 N
-700,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google