Finance

Danh sách
MUFG:NYSE
Mitsubishi UFJ Financial Group
22,38 US$
-0,44%
(-0,10) 1 ngày
22,17 US$
-0,92% (-0,21)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MUFG...
Mở
21,95 US$
Cao
22,39 US$
Thấp
21,92 US$
Vốn hoá thị trường
261,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,90 Tr
Khối lượng
2,48 Tr
Cổ tức
2,41%
Cổ tức hằng quý
0,13 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2027
Chỉ số P/E
14,94
Cao nhất trong 52 tuần
24,26 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
14,62 US$
EPS
1,50 US$
Beta
0,44
Số cổ phiếu đang lưu hành
11,87 T
Số nhân viên
170 N
Mở
21,95 US$
Cao
22,39 US$
Thấp
21,92 US$
Vốn hoá thị trường
261,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,90 Tr
Khối lượng
2,48 Tr
Cổ tức
2,41%
Cổ tức hằng quý
0,13 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2027
Chỉ số P/E
14,94
Cao nhất trong 52 tuần
24,26 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
14,62 US$
EPS
1,50 US$
Beta
0,44
Số cổ phiếu đang lưu hành
11,87 T
Số nhân viên
170 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Mitsubishi UFJ Financial Group, Inc. is a Japanese bank holding and financial services company headquartered in Chiyoda, Tokyo, Japan. MUFG was created in 2005 by merger between Mitsubishi Tokyo Financial Group and UFJ Holdings. These two groups in turn brought together multiple predecessor banks including Mitsubishi Bank, Yokohama Specie Bank, Sanwa Bank, and Tokai Bank. MUFG holds assets of around US$2.7 trillion as of 2024 and is the parent company of fully owned MUFG Bank, Mitsubishi UFJ Trust and Banking Corporation, Mitsubishi UFJ Securities, Mitsubishi UFJ Capital, and MUFG Americas Holdings Corporation; majority shareholder of Bank Danamon in Indonesia, Bank of Ayudhya in Thailand, and Mitsubishi UFJ NICOS in Japan; and a large minority shareholder in the Master Trust Bank of Japan, Morgan Stanley in the United States, Security Bank in the Philippines, and Vietinbank in Vietnam. It retains strong links with the Mitsubishi Group and is often described as one of that group's "Three Great Houses", together with Mitsubishi Corporation and Mitsubishi Heavy Industries. Wikipedia
Giới thiệu về Mitsubishi UFJ Financial Group
Giám đốc điều hànhHironori Kamezawa
Số nhân viên170 N
Ngày thành lập1 thg 10, 2005
Trụ sở chínhChiyoda, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webmufg.jp
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 1 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho MUFG trong 3 tháng qua
Mua
Mua
1
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 1 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho MUFG trong 3 tháng qua
Cao nhất
Hiện tại 22,38 US$
25,32 US$ (+13,15%)
Trung bình
25,32 US$ (+13,14%)
Thấp nhất
25,32 US$ (+13,15%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Shinichiro Nakamura
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
4.000,00 ¥
+17.773,1%
08/03/2026
Hans Engel
Erste Group
Buy
Initiated
-
-
06/25/2026
Báo cáo gần đây nhất
3 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
2,45 NT / 1,66 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,04 NT
2,18 NT
472,10 T
2,45 NT
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
813,15 T
894,74 T
-195,92 T
900,55 T
Chi phí hoạt động
1,02 NT
1,42 NT
-79,91 T
1,33 NT
Tổng chi phí hoạt động
1,02 NT
1,42 NT
-79,91 T
1,33 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,02 NT
759,48 T
552,00 T
1,12 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-437,69 T
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,04 NT
725,44 T
13,54 T
1,12 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,02 NT
759,48 T
114,31 T
1,12 NT
Chi phí thuế thu nhập
259,67 T
173,09 T
45,64 T
271,67 T
Thuế suất hiệu dụng
24,92%
23,86%
337,01%
24,29%
Chi phí hoạt động khác
207,29 T
525,54 T
116,02 T
434,11 T
Thu nhập ròng
746,89 T
520,55 T
-84,15 T
809,43 T
Biên lợi nhuận ròng
36,68%
23,88%
-17,82%
32,99%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google