Finance

Danh sách
MTU:EPA
Manitou BF SA
19,94 €
+1,22%
(+0,24) 1 ngày
9 thg 10, 17:35:15 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MTU...
Mở
19,68 €
Cao
20,05 €
Thấp
19,68 €
Vốn hoá thị trường
805,04 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
10,71 N
Khối lượng
9,36 N
Chỉ số P/E
8,74
Cao nhất trong 52 tuần
24,35 €
Thấp nhất trong 52 tuần
16,90 €
EPS
2,28 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
39,67 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
19,68 €
Cao
20,05 €
Thấp
19,68 €
Vốn hoá thị trường
805,04 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
10,71 N
Khối lượng
9,36 N
Chỉ số P/E
8,74
Cao nhất trong 52 tuần
24,35 €
Thấp nhất trong 52 tuần
16,90 €
EPS
2,28 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
39,67 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Manitou is a French heavy equipment manufacturer that makes forklifts, cherry pickers, telehandlers, and other heavy equipment. Manitou started in France in 1957 when Marcel Braud designed the first forklift truck for use in rough terrain. Its headquarters are in Ancenis. The firm expanded internationally, with Manitou UK formed in 1971, Manitou Italia in 1985, Manitou BeNeLux in 1990, Manitou Portugal in 1993, Manitou Australia in 2004, Manitou Vostok in 2005, and Manitou Poland in 2007. Company revenues first exceeded €1 billion in 2007. Yanmar purchased 6.26% of the company in 2012. Manitou was a finalist at the European Rental Awards 2019 organised by the European Rental Association. In November 2022, it was announced Manitou had acquired one of its authorised service and repair companies, the Castelfranco-based, Gi.Erre. In December 2022, it was announced Manitou had acquired an 82 percent stake in easyLi, the Chasseneuil-du-Poitou-based producer of lithium-ion batteries. Wikipedia
Giới thiệu về Manitou BF SA
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên6,03 N
Ngày thành lập1 thg 1, 1957
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (EUR)
713,97 Tr / 703,60 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
644,89 Tr
644,89 Tr
713,97 Tr
713,97 Tr
Giá vốn hàng bán
528,47 Tr
528,47 Tr
588,51 Tr
588,51 Tr
Chi phí doanh thu
528,47 Tr
528,47 Tr
588,51 Tr
588,51 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
12,47 Tr
12,47 Tr
13,73 Tr
13,73 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
65,59 Tr
65,59 Tr
68,66 Tr
68,66 Tr
Chi phí hoạt động
77,02 Tr
77,02 Tr
82,15 Tr
82,15 Tr
Tổng chi phí hoạt động
605,50 Tr
605,50 Tr
670,67 Tr
670,67 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
39,39 Tr
39,39 Tr
43,30 Tr
43,30 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-561,50 N
-561,50 N
-500,00
-500,00
EBT bao gồm các mục bất thường
27,19 Tr
27,19 Tr
39,27 Tr
39,27 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
35,27 Tr
35,27 Tr
39,78 Tr
39,78 Tr
Chi phí thuế thu nhập
9,31 Tr
9,31 Tr
13,64 Tr
13,64 Tr
Thuế suất hiệu dụng
34,23%
34,23%
34,72%
34,72%
Chi phí hoạt động khác
-1,04 Tr
-1,04 Tr
-233,50 N
-233,50 N
Thu nhập ròng
17,87 Tr
17,87 Tr
25,63 Tr
25,63 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,77%
2,77%
3,59%
3,59%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
37,67 Tr
37,67 Tr
28,12 Tr
28,12 Tr
Chi phí lãi suất
-37,97 Tr
-37,97 Tr
-32,42 Tr
-32,42 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-291,50 N
-291,50 N
-4,30 Tr
-4,30 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
53,75 Tr
53,75 Tr
57,61 Tr
57,61 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google