Finance

Danh sách
Tại sao MTRO tăng 2,44%?
Tìm hiểu sâu hơn
MTRO:LON
Metro Bank Holdings PLC
168,00 GBX
+2,44%
(+4,00) 1 ngày
15 thg 10, 16:35:12 GMT+1  ·   GBX
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MTRO...
Mở
157,80 GBX
Cao
168,00 GBX
Thấp
157,80 GBX
Vốn hoá thị trường
1,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
767,86 N
Khối lượng
1,20 Tr
Chỉ số P/E
16,13
Cao nhất trong 52 tuần
186,40 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
98,30 GBX
EPS
0,10 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
673,63 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
157,80 GBX
Cao
168,00 GBX
Thấp
157,80 GBX
Vốn hoá thị trường
1,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
767,86 N
Khối lượng
1,20 Tr
Chỉ số P/E
16,13
Cao nhất trong 52 tuần
186,40 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
98,30 GBX
EPS
0,10 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
673,63 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Metro Bank PLC is a retail and commercial bank operating in the United Kingdom, founded by Anthony Thomson and Vernon Hill in 2010. At its launch it was the first new high street bank to launch in the United Kingdom in over 150 years. It is listed on the London Stock Exchange and is a constituent of the FTSE 250 Index. After a period of rapid growth, Metro Bank hit difficulties in early 2019 when it announced it had insufficient capital to meet regulatory requirements, following the discovery of an error in the way it categorised its commercial loans for capital adequacy purposes. As a result, it had to raise an additional £350m of capital. Concerns over the announcement and the bank's ability to raise the capital resulted in the bank's share price falling by 75% in less than four months, and large depositors withdrawing cash, because of "adverse sentiment". Wikipedia
Giới thiệu về Metro Bank Holdings PLC
Giám đốc điều hànhDan Frumkin
Số nhân viên2,89 N
Ngày thành lập29 thg 7, 2010
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
143,75 Tr
143,75 Tr
146,30 Tr
146,30 Tr
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
24,30 Tr
24,30 Tr
24,40 Tr
24,40 Tr
Chi phí hoạt động
129,25 Tr
129,25 Tr
124,50 Tr
124,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
129,25 Tr
129,25 Tr
124,50 Tr
124,50 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
14,50 Tr
14,50 Tr
21,80 Tr
21,80 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
13,40 Tr
13,40 Tr
21,70 Tr
21,70 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
14,50 Tr
14,50 Tr
21,80 Tr
21,80 Tr
Chi phí thuế thu nhập
2,40 Tr
2,40 Tr
5,85 Tr
5,85 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,91%
17,91%
26,96%
26,96%
Chi phí hoạt động khác
104,10 Tr
104,10 Tr
99,30 Tr
99,30 Tr
Thu nhập ròng
11,00 Tr
11,00 Tr
15,85 Tr
15,85 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,65%
7,65%
10,83%
10,83%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,50 Tr
-2,50 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google