Finance

Danh sách
Tại sao MTHH giảm 2,14%?
Tìm hiểu sâu hơn
MTHH:CPH
MT Hoejgaard Holding A/S
274,00 DKK
-2,14%
(-6,00) 1 ngày
30 thg 10, 17:00:00 GMT+1  ·   DKK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MTHH...
Mở
275,00 DKK
Cao
279,00 DKK
Thấp
274,00 DKK
Vốn hoá thị trường
2,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,74 N
Khối lượng
22,03 N
Cao nhất trong 52 tuần
559,00 DKK
Thấp nhất trong 52 tuần
257,00 DKK
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,79 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
275,00 DKK
Cao
279,00 DKK
Thấp
274,00 DKK
Vốn hoá thị trường
2,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,74 N
Khối lượng
22,03 N
Cao nhất trong 52 tuần
559,00 DKK
Thấp nhất trong 52 tuần
257,00 DKK
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,79 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
MT Højgaard Group is one of the leading construction and civil engineering companies in the Nordic countries. The Group works with customers throughout Denmark and in multiple countries overseas. The company was founded in 2001, when Højgaard & Schultz and Monberg & Thorsen merged to form MT Højgaard. The Group consists of MT Højgaard as well as a number of specialized wholly and partly owned subsidiaries. MT Højgaard Group solves all needs within construction and civil engineering from designing to building bridges, housing and business property. The Group also works offshore and has installed the offshore wind turbine foundations. MT Højgaard's headquarters is located in Søborg, close to Copenhagen, and has local offices throughout Denmark and overseas. In 2014, the company had a turnover of DKK 7 billion and employed nearly 4,000 people. Wikipedia
Giới thiệu về MT Hoejgaard Holding A/S
Giám đốc điều hànhAnders Heine Jensen
Số nhân viên2,87 N
Ngày thành lập2001
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webmthh.dk
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng DKK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng DKK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,40 T
2,53 T
2,15 T
2,50 T
Giá vốn hàng bán
2,23 T
2,32 T
1,99 T
2,31 T
Chi phí doanh thu
2,23 T
2,32 T
1,99 T
2,31 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
56,90 Tr
90,00 Tr
97,00 Tr
99,00 Tr
Chi phí hoạt động
56,90 Tr
90,00 Tr
97,00 Tr
99,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,29 T
2,41 T
2,09 T
2,41 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
111,60 Tr
118,10 Tr
66,00 Tr
97,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
102,70 Tr
114,90 Tr
67,00 Tr
-84,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
102,70 Tr
114,90 Tr
67,00 Tr
-84,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
13,20 Tr
37,20 Tr
15,00 Tr
-18,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
12,85%
32,38%
22,39%
21,43%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
70,50 Tr
71,70 Tr
42,00 Tr
-66,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,94%
2,83%
1,95%
-2,63%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
10,00
6,70
-8,40
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,10 Tr
-
9,00 Tr
2,00 Tr
Chi phí lãi suất
-11,80 Tr
-9,40 Tr
-9,00 Tr
-9,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-7,70 Tr
-9,40 Tr
-
-7,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
141,10 Tr
132,10 Tr
94,00 Tr
125,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google