Finance

Beta
Danh sách
MTEX:NASDAQ
Mannatech Inc
5,69 US$
+1,25%
(+0,070) 1 ngày
11 thg 6, 16:00:01 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MTEX...
Mở
5,63 US$
Cao
5,69 US$
Thấp
5,52 US$
Vốn hoá thị trường
10,98 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
49,57 N
Khối lượng
8,02 N
Cao nhất trong 52 tuần
12,45 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,80 US$
EPS
-6,71 US$
Beta
0,78
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,93 Tr
Số nhân viên
170
Mở
5,63 US$
Cao
5,69 US$
Thấp
5,52 US$
Vốn hoá thị trường
10,98 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
49,57 N
Khối lượng
8,02 N
Cao nhất trong 52 tuần
12,45 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,80 US$
EPS
-6,71 US$
Beta
0,78
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,93 Tr
Số nhân viên
170
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Mannatech Inc. is a publicly traded, multinational multi-level marketing firm that sells dietary supplements and personal care products. It was founded in November 1993 by Samuel Caster, and is headquartered in Flower Mound, Texas. The company's stock is traded on the NASDAQ exchange under the symbol MTEX. As of 2017, Mannatech employed 252 people and sold its products through some 220,000 independent sales associates. In 2007, Mannatech and its salespeople made false claims of anti-disease benefits about its lead product called "Ambrotose" which contains sugars derived from plants. The company was profitable soon after its founding until about 2008, when it started losing money due to exposure of its business practices through a class action lawsuit based on the false health claims, a critical 20/20 news special, and a civil suit filed by the Attorney General of Texas. Wikipedia
Giới thiệu về Mannatech Inc
Giám đốc điều hànhAlfredo Bala
Số nhân viên170
Ngày thành lậpthg 11 1993
Trụ sở chínhFlower Mound, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webmannatech.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
25,68 Tr
29,16 Tr
26,64 Tr
24,92 Tr
Giá vốn hàng bán
6,78 Tr
6,89 Tr
6,58 Tr
6,06 Tr
Chi phí doanh thu
6,78 Tr
6,89 Tr
6,58 Tr
6,06 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
20,34 Tr
20,26 Tr
20,20 Tr
19,04 Tr
Chi phí hoạt động
20,34 Tr
20,26 Tr
20,20 Tr
19,04 Tr
Tổng chi phí hoạt động
27,12 Tr
27,15 Tr
26,79 Tr
25,10 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-1,44 Tr
2,01 Tr
-153,00 N
-180,00 N
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-44,00 N
-
39,00 N
1,40 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-4,29 Tr
2,51 Tr
210,00 N
1,11 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-4,29 Tr
2,51 Tr
210,00 N
1,11 Tr
Chi phí thuế thu nhập
23,00 N
590,00 N
11,50 Tr
161,00 N
Thuế suất hiệu dụng
-0,54%
23,47%
5.478,57%
14,49%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-4,31 Tr
1,92 Tr
-11,30 Tr
950,00 N
Biên lợi nhuận ròng
-16,79%
6,60%
-42,41%
3,81%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
135,00 N
-
Chi phí lãi suất
-102,00 N
-104,00 N
-262,00 N
-104,00 N
Chi phí lãi suất ròng
-102,00 N
-104,00 N
-127,00 N
-104,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-1,16 Tr
2,27 Tr
107,00 N
81,00 N
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1

Nghiên cứu