Finance

Danh sách
Tại sao MTE giảm 3,35%?
Tìm hiểu sâu hơn
MTE:FRA
Micron Technology Inc
857,30 €
-3,35%
(-29,70) 1 ngày
13 thg 10, 12:41:57 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MTE...
Mở
858,90 €
Cao
863,70 €
Thấp
850,00 €
Vốn hoá thị trường
1,12 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,22 N
Khối lượng
841,00
Cao nhất trong 52 tuần
1.102,60 €
Thấp nhất trong 52 tuần
159,82 €
Số nhân viên
61 N
Mở
858,90 €
Cao
863,70 €
Thấp
850,00 €
Vốn hoá thị trường
1,12 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,22 N
Khối lượng
841,00
Cao nhất trong 52 tuần
1.102,60 €
Thấp nhất trong 52 tuần
159,82 €
Số nhân viên
61 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Micron Technology, Inc. is an American multinational semiconductor company that manufactures computer memory and computer data storage products, including dynamic random-access memory, flash memory, High Bandwidth Memory, and solid-state drives. Founded in 1978 in Boise, Idaho, Micron is the only major American computer memory manufacturer. It is one of the "Big Three" computer memory manufacturers, along with the South Korean companies Samsung Electronics and SK Hynix. Micron marketed its consumer products under the brand Crucial, with the sub-brand Ballistix being used to denote products targeting gaming computers, until its disestablishment in 2026. Micron and Intel together created IM Flash Technologies, which produced NAND flash memory. It owned Lexar between 2006 and 2017. Sanjay Mehrotra has served as president and CEO of Micron since 2017. On May 26, 2026, Micron became the latest U.S. company to reach a US$1 trillion market capitalization, amid surging demand for its HBM chips. Wikipedia
Giới thiệu về Micron Technology Inc
Giám đốc điều hànhSanjay Mehrotra
Số nhân viên61 N
Ngày thành lập5 thg 10, 1978
Trụ sở chínhBoise, Idaho, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webmicron.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
thg 9 2026
Doanh thu
13,64 T
23,86 T
41,46 T
54,23 T
Giá vốn hàng bán
6,00 T
6,10 T
6,40 T
7,18 T
Chi phí doanh thu
6,00 T
6,10 T
6,40 T
7,18 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,17 T
1,25 T
1,32 T
1,91 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
337,00 Tr
344,00 Tr
407,00 Tr
859,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,51 T
1,62 T
1,74 T
3,30 T
Tổng chi phí hoạt động
7,51 T
7,72 T
8,14 T
10,48 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,14 T
16,14 T
33,32 T
43,75 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
24,00 Tr
-51,00 Tr
2,00 Tr
-588,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
6,07 T
16,16 T
33,22 T
44,28 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,20 T
16,20 T
33,54 T
43,78 T
Chi phí thuế thu nhập
829,00 Tr
2,37 T
4,98 T
6,58 T
Thuế suất hiệu dụng
13,66%
14,68%
14,98%
14,87%
Chi phí hoạt động khác
2,00 Tr
26,00 Tr
15,00 Tr
524,00 Tr
Thu nhập ròng
5,24 T
13,78 T
28,24 T
37,70 T
Biên lợi nhuận ròng
38,41%
57,77%
68,13%
69,52%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,78
12,20
25,11
33,42
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
139,00 Tr
155,00 Tr
215,00 Tr
575,00 Tr
Chi phí lãi suất
-74,00 Tr
-32,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất ròng
65,00 Tr
123,00 Tr
215,00 Tr
575,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
8,35 T
18,42 T
35,68 T
46,39 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google