Finance

Danh sách
Tại sao MTC giảm 10,71%?
Tìm hiểu sâu hơn
MTC:LON
Mothercare
0,25 GBX
-10,71%
(-0,030) 1 ngày
2 thg 10, 16:30:00 GMT+1  ·   GBX
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MTC...
Mở
0,29 GBX
Cao
0,36 GBX
Thấp
0,25 GBX
Vốn hoá thị trường
1,43 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
22,83 Tr
Khối lượng
5,57 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
3,50 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
0,06 GBX
EPS
-0,01 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
572,81 Tr
Số nhân viên
106
Mở
0,29 GBX
Cao
0,36 GBX
Thấp
0,25 GBX
Vốn hoá thị trường
1,43 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
22,83 Tr
Khối lượng
5,57 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
3,50 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
0,06 GBX
EPS
-0,01 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
572,81 Tr
Số nhân viên
106
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Mothercare plc is a global brand for products for parents and young children. The company's shares are listed on AIM in London. Mothercare was founded in the United Kingdom in 1961, and specialized in products for expectant mothers and in general merchandise for children up to eight years of age. Later, the company's shares were listed on the main market of the London Stock Exchange, and mergers and acquisitions involved Habitat, British Home Stores, and Early Learning Centre. Mothercare's UK subsidiary had over 150 stores in 2017, but by 2019, the number had been reduced to 79. In November 2019, the subsidiary was placed into administration, which led to closure of all the stores, continuing as a franchise-only business. Mothercare-branded products are sold in the UK by Boots, and Mothercare continues to supply franchisees in other countries. Wikipedia
Giới thiệu về Mothercare
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên106
Ngày thành lập1961
Trụ sở chínhWatford, Hertfordshire, Vương Quốc Anh
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
5,80 Tr
5,80 Tr
5,40 Tr
5,40 Tr
Giá vốn hàng bán
3,30 Tr
3,30 Tr
3,00 Tr
3,00 Tr
Chi phí doanh thu
3,30 Tr
3,30 Tr
3,00 Tr
3,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,00 Tr
3,00 Tr
2,85 Tr
2,85 Tr
Chi phí hoạt động
2,85 Tr
2,85 Tr
2,85 Tr
2,85 Tr
Tổng chi phí hoạt động
6,15 Tr
6,15 Tr
5,85 Tr
5,85 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-350,00 N
-350,00 N
-450,00 N
-450,00 N
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-700,00 N
-700,00 N
-1,45 Tr
-1,45 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-550,00 N
-550,00 N
-750,00 N
-750,00 N
Chi phí thuế thu nhập
150,00 N
150,00 N
200,00 N
200,00 N
Thuế suất hiệu dụng
-21,43%
-21,43%
-13,79%
-13,79%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-850,00 N
-850,00 N
-1,65 Tr
-1,65 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-14,66%
-14,66%
-30,56%
-30,56%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-200,00 N
-200,00 N
-350,00 N
-350,00 N
Chi phí lãi suất ròng
-200,00 N
-200,00 N
-350,00 N
-350,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
50,00 N
50,00 N
-250,00 N
-250,00 N
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google