Finance

Danh sách
Tại sao MSQ giảm 4,58%?
Tìm hiểu sâu hơn
MSQ:FRA
Masco Corp
73,00 €
-4,58%
(-3,50) 1 ngày
6 thg 11, 08:04:28 GMT+1  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MSQ...
Mở
73,00 €
Cao
73,00 €
Thấp
73,00 €
Vốn hoá thị trường
15,91 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
76,50 €
Thấp nhất trong 52 tuần
50,30 €
Số nhân viên
18 N
Mở
73,00 €
Cao
73,00 €
Thấp
73,00 €
Vốn hoá thị trường
15,91 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
76,50 €
Thấp nhất trong 52 tuần
50,30 €
Số nhân viên
18 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Masco Corporation is an American manufacturer of products for the home improvement and new home construction markets. Comprising more than 20 companies, the Masco conglomerate operates nearly 60 manufacturing facilities in the United States and over 20 in other parts of the world. Since 1969 it trades on the NYSE. Under the leadership of Richard Manoogian, the company grew exponentially and subsequently joined the Fortune 500 list of largest U.S. corporations. As of 2007, Masco employed approximately 32,500 employees and has approximately 6,000 shareholders. The company is currently ranked at 373 on the Fortune 500. As of December 31, 2007, Masco had a little over ten billion dollars in assets, and the company's total revenue was $11.77 billion. Total sales for the company in 2009 were 7.8 billion. In 2010, the company had worldwide sales of $7.6 billion and approximately 90 manufacturing facilities. As of August 2014, the CEO is Keith J. Allman. Wikipedia
Giới thiệu về Masco Corp
Giám đốc điều hànhJonathon J. Nudi
Số nhân viên18 N
Ngày thành lập1929
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcIndustrials
Ngành-
Trang webmasco.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
thg 9 2026
Doanh thu
1,79 T
1,92 T
1,99 T
1,97 T
Giá vốn hàng bán
1,17 T
1,23 T
1,12 T
1,25 T
Chi phí doanh thu
1,17 T
1,23 T
1,12 T
1,25 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
360,00 Tr
369,00 Tr
397,00 Tr
381,00 Tr
Chi phí hoạt động
360,00 Tr
369,00 Tr
397,00 Tr
381,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,53 T
1,60 T
1,52 T
1,63 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
265,00 Tr
317,00 Tr
471,00 Tr
339,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
11,00 Tr
-
-3,00 Tr
-1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
228,00 Tr
291,00 Tr
440,00 Tr
322,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
252,00 Tr
291,00 Tr
440,00 Tr
309,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
51,00 Tr
63,00 Tr
107,00 Tr
82,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,37%
21,65%
24,32%
25,47%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
165,00 Tr
213,00 Tr
318,00 Tr
230,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
9,20%
11,11%
15,96%
11,70%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,82
1,04
1,64
1,19
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-24,00 Tr
-26,00 Tr
-28,00 Tr
-29,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-24,00 Tr
-26,00 Tr
-28,00 Tr
-29,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
304,00 Tr
355,00 Tr
508,00 Tr
376,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-5,00 Tr
-
-
-
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google