Finance

Danh sách
MSN11:BKK
Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan
3,68 ฿
-1,60%
(-0,060) 1 ngày
15 thg 10, 16:40:00 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MSN11...
Mở
3,68 ฿
Cao
3,68 ฿
Thấp
3,68 ฿
Khối lượng giao dịch trung bình
53,57 N
Khối lượng
3,24 N
Cao nhất trong 52 tuần
4,62 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
3,18 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,53 T
Số nhân viên
43 N
Mở
3,68 ฿
Cao
3,68 ฿
Thấp
3,68 ฿
Khối lượng giao dịch trung bình
53,57 N
Khối lượng
3,24 N
Cao nhất trong 52 tuần
4,62 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
3,18 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,53 T
Số nhân viên
43 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Masan Group Corporation, is among the top three largest conglomerate private sector companies in Vietnam in terms of market capitalization. The group was founded and is headquartered in Ho Chi Minh city. Its subsidiaries include Masan Consumer Holdings, Techcombank and Masan Resources. The group launched on the Ho Chi Minh Stock Exchange on 5 November 2009. Masan Group was among the first domestic Vietnamese corporations to adopt a growth strategy that taps foreign sources of capital for acquisition-driven expansion. In April 2011, the group's subsidiary Masan Consumer Corp. became the recipient of Vietnam's largest private-equity investment when KKR paid US$159 million for a 10% stake in the company. This investment was viewed as a validation of Vietnam's M&A potential. The company was founded by its chairman, Nguyen Dang Quang, who following a doubling of the share price in the six months to January 2018, had a net worth of US$1.2 billion. In December 2019, Masan Group acquired a controlling stake in Vingroup's retail division VinCommerce, which operates under the VinMart brand. Wikipedia
Giới thiệu về Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan
Giám đốc điều hànhDanny Le
Số nhân viên43,1 N
Ngày thành lập1996
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng VND
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng VND
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
21,16 NT
23,25 NT
24,02 NT
28,12 NT
Giá vốn hàng bán
14,72 NT
15,99 NT
16,11 NT
19,21 NT
Chi phí doanh thu
14,72 NT
15,99 NT
16,11 NT
19,21 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,36 NT
4,71 NT
5,46 NT
4,87 NT
Chi phí hoạt động
4,36 NT
4,71 NT
5,46 NT
4,87 NT
Tổng chi phí hoạt động
19,08 NT
20,70 NT
21,57 NT
24,07 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,08 NT
2,54 NT
2,45 NT
4,04 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-342,77 T
269,85 T
-470,57 T
-366,77 T
EBT bao gồm các mục bất thường
2,15 NT
2,67 NT
2,32 NT
4,16 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,15 NT
3,28 NT
2,32 NT
4,16 NT
Chi phí thuế thu nhập
286,32 T
372,03 T
346,60 T
362,87 T
Thuế suất hiệu dụng
13,30%
13,95%
14,94%
8,72%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,21 NT
1,47 NT
1,25 NT
3,13 NT
Biên lợi nhuận ròng
5,71%
6,34%
5,19%
11,11%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
2,06 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
829,13 T
288,71 T
334,82 T
497,43 T
Chi phí lãi suất
-1,68 NT
-1,35 NT
-1,33 NT
-1,49 NT
Chi phí lãi suất ròng
-853,14 T
-1,07 NT
-991,24 T
-989,79 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,92 NT
3,39 NT
3,37 NT
5,04 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,06 NT
-1,65 NT
-1,75 NT
-1,90 NT
Các ứng dụng của Google