Finance

Danh sách
Tại sao MSFT06 tăng 2,29%?
Tìm hiểu sâu hơn
MSFT06:BKK
Microsoft
4,46 ฿
+2,29%
(+0,100) 1 ngày
6 thg 10, 02:11:30 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MSFT06...
Mở
4,34 ฿
Cao
4,36 ฿
Thấp
4,30 ฿
Vốn hoá thị trường
3,90 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
172,32 N
Khối lượng
101,67 N
Cao nhất trong 52 tuần
4,48 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
2,92 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,43 T
Số nhân viên
223 N
Mở
4,34 ฿
Cao
4,36 ฿
Thấp
4,30 ฿
Vốn hoá thị trường
3,90 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
172,32 N
Khối lượng
101,67 N
Cao nhất trong 52 tuần
4,48 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
2,92 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,43 T
Số nhân viên
223 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Microsoft là một tập đoàn đa quốc gia của Hoa Kỳ đặt trụ sở chính tại Redmond, Washington; chuyên phát triển, sản xuất, kinh doanh bản quyền phần mềm và hỗ trợ trên diện rộng các sản phẩm và dịch vụ liên quan đến máy tính. Công ty được sáng lập bởi Bill Gates và Paul Allen vào ngày 4 tháng 4 năm 1975. Nếu tính theo doanh thu thì Microsoft là hãng sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới. Nó cũng được gọi là "một trong những công ty có giá trị nhất trên thế giới". Được thành lập để phát triển phần mềm trình thông dịch BASIC cho máy Altair 8800, Microsoft vươn lên thống trị thị trường hệ điều hành cho máy tính gia đình với MS-DOS giữa những năm 1980. Cổ phiếu của công ty sau khi được phát hành lần đầu ra thị trường đã tăng giá nhanh chóng và tạo ra 4 tỷ phú và 12.000 triệu phú trong công ty. Kể từ thập niên 1990, công ty đã đa dạng hóa sản phẩm hệ điều hành và tiến hành nhiều thương vụ thâu tóm công ty mà điển hình là sáp nhập LinkedIn với giá 26,2 tỉ đô la vào tháng 12 năm 2016, và Skype Technologies với 8,5 tỉ đô la vào tháng 5 năm 2011. Wikipedia
Giới thiệu về Microsoft
Giám đốc điều hànhSatya Nadella
Số nhân viên223 N
Ngày thành lập4 thg 4, 1975
Trụ sở chínhRedmond, Washington, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webmicrosoft.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
77,67 T
81,27 T
82,89 T
90,01 T
Giá vốn hàng bán
24,04 T
25,98 T
26,83 T
29,52 T
Chi phí doanh thu
24,04 T
25,98 T
26,83 T
29,52 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
8,15 T
8,50 T
8,92 T
10,00 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
7,52 T
8,52 T
8,74 T
9,88 T
Chi phí hoạt động
15,67 T
17,02 T
17,66 T
19,88 T
Tổng chi phí hoạt động
39,71 T
43,00 T
44,49 T
49,40 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
37,96 T
38,28 T
38,40 T
40,60 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,21 T
106,00 Tr
264,00 Tr
-2,08 T
EBT bao gồm các mục bất thường
34,30 T
48,25 T
39,34 T
44,05 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
34,87 T
47,91 T
37,69 T
39,22 T
Chi phí thuế thu nhập
6,55 T
9,79 T
7,56 T
8,28 T
Thuế suất hiệu dụng
19,11%
20,29%
19,22%
18,80%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
27,75 T
38,46 T
31,78 T
35,77 T
Biên lợi nhuận ròng
35,72%
47,32%
38,34%
39,74%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,13
4,14
4,27
4,74
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
976,00 Tr
840,00 Tr
730,00 Tr
755,00 Tr
Chi phí lãi suất
-707,00 Tr
-744,00 Tr
-784,00 Tr
-846,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
269,00 Tr
96,00 Tr
-54,00 Tr
-91,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
46,56 T
47,38 T
48,50 T
51,90 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google