Finance

Danh sách
Tại sao MS51 tăng 4,90%?
Tìm hiểu sâu hơn
MS51:FRA
Supermicro
40,64 €
+4,90%
(+1,90) 1 ngày
7 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MS51...
Mở
38,88 €
Cao
40,64 €
Thấp
37,98 €
Vốn hoá thị trường
29,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
14,56 N
Khối lượng
9,27 N
Cao nhất trong 52 tuần
50,72 €
Thấp nhất trong 52 tuần
16,36 €
Số nhân viên
7 N
Mở
38,88 €
Cao
40,64 €
Thấp
37,98 €
Vốn hoá thị trường
29,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
14,56 N
Khối lượng
9,27 N
Cao nhất trong 52 tuần
50,72 €
Thấp nhất trong 52 tuần
16,36 €
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Supermicro là một công ty phần cứng về máy chủ được Charles Liang thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1993. Công ty này cung ứng đa dạng các thiết bị máy chủ như: bo mạch chủ, máy chủ, blade servers, chassis, và tải nhiệt. Các thiết bị của công ty này có chất lượng đa dạng từ trung đến cao cấp. Trong khi nhiều công ty dựa vào ngành giải trí và các ứng dụng của nó thì Supermicro lại tập trung vào các ứng dụng máy tính của máy chủ/máy trạm làm việc. Do đó, các sản phảm của hãng này có tính ổn định và tin cậy rất cao so với các tính năng ép xung so với các sản phẩm khác. Supermicro la một trong hai nhà sản xuất bo mạch chủ nổi tiếng nhất trên thế giới. Supermicro cũng là một trong những nhà sản xuất bo mạch chủ đầu tiên sử dụng vi xử lý AMD. Họ vẫn không giới thiệu cho khách hàng những bo mạch sử dụng vi xử lý AMD mà chỉ trong giới hạn giải pháp dựa trên công nghệ Opteron. Tuy nhiên, những bo mạch chủ và hệ thống luôn được test dựa trên các tiêu chuẩn khắt khe nhất của Intel mà họ là đối tác chiến lược. Wikipedia
Giới thiệu về Supermicro
Giám đốc điều hànhCharles Liang
Số nhân viên7 N
Ngày thành lậpthg 9 1993
Trụ sở chínhSan Jose, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,02 T
12,68 T
10,24 T
11,12 T
Giá vốn hàng bán
4,55 T
11,88 T
9,22 T
9,18 T
Chi phí doanh thu
4,55 T
11,88 T
9,22 T
9,18 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
173,31 Tr
180,76 Tr
215,66 Tr
201,50 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
111,80 Tr
143,51 Tr
177,15 Tr
253,07 Tr
Chi phí hoạt động
285,12 Tr
324,27 Tr
392,81 Tr
454,57 Tr
Tổng chi phí hoạt động
4,84 T
12,21 T
9,62 T
9,63 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
182,26 Tr
474,30 Tr
625,87 Tr
1,49 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
50,83 Tr
1,02 Tr
4,65 Tr
7,89 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
208,45 Tr
499,72 Tr
610,27 Tr
1,47 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
212,45 Tr
500,52 Tr
610,77 Tr
1,46 T
Chi phí thuế thu nhập
40,16 Tr
99,15 Tr
126,89 Tr
290,13 Tr
Thuế suất hiệu dụng
19,27%
19,84%
20,79%
19,76%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
168,28 Tr
400,56 Tr
483,39 Tr
1,18 T
Biên lợi nhuận ròng
3,35%
3,16%
4,72%
10,60%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,35
0,69
0,84
1,70
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
51,04 Tr
45,44 Tr
39,08 Tr
Chi phí lãi suất
-24,93 Tr
-25,36 Tr
-64,48 Tr
-79,80 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-24,93 Tr
25,68 Tr
-19,05 Tr
-40,72 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
194,60 Tr
487,31 Tr
639,47 Tr
1,50 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google