Finance

Beta
Danh sách
MS-P:NYSE
Morgan Stanley
25,35 US$
+0,04%
(+0,010) 1 ngày
18 thg 6, 16:00:06 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MS-P...
Mở
25,35 US$
Cao
25,40 US$
Thấp
25,34 US$
Vốn hoá thị trường
352,00 T
Khối lượng giao dịch trung bình
63,15 N
Khối lượng
50,32 N
Cao nhất trong 52 tuần
26,75 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
24,84 US$
Beta
0,14
Số cổ phiếu đang lưu hành
40,00 Tr
Số nhân viên
84 N
Mở
25,35 US$
Cao
25,40 US$
Thấp
25,34 US$
Vốn hoá thị trường
352,00 T
Khối lượng giao dịch trung bình
63,15 N
Khối lượng
50,32 N
Cao nhất trong 52 tuần
26,75 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
24,84 US$
Beta
0,14
Số cổ phiếu đang lưu hành
40,00 Tr
Số nhân viên
84 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Morgan Stanley là một ngân hàng đầu tư, công ty chứng khoán có trụ sở chính tại Hoa Kỳ. Đây là một trong những thể chế tài chính lớn nhất của thế giới, phục vụ những nhóm đối tượng là chính phủ, tổ chức tài chính khác và cá nhân. Trụ sở chính của nó đặt tại New York, và các trụ sở chính khu vực tại London và Nhật Bản. Morgan Stanley thành lập năm 1935. Vào năm 2007, công ty này có doanh thu 85,328 tỷ USD, lợi nhuận 3,209 tỷ USD, có 55.000 nhân công. Năm 2023, MS Financial Advisory ra đời với sứ mệnh cung cấp các giải pháp tài chính chuyên nghiệp và dễ tiếp cận, chuyên về cho vay cá nhân và tài trợ doanh nghiệp nhỏ cho các cá nhân và doanh nhân sinh sống tại Canada và Hoa Kỳ. Mục tiêu của là hỗ trợ khách hàng với các lựa chọn cho vay linh hoạt, hướng dẫn tài chính minh bạch và dịch vụ tư vấn đáng tin cậy phù hợp với nhu cầu tài chính của họ. Wikipedia
Giới thiệu về Morgan Stanley
Giám đốc điều hànhTed Pick
Số nhân viên84 N
Ngày thành lập5 thg 9, 1935
Trụ sở chínhThành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
16,60 T
18,22 T
17,87 T
20,48 T
Giá vốn hàng bán
2,28 T
2,26 T
2,29 T
2,40 T
Chi phí doanh thu
2,28 T
2,26 T
2,29 T
2,40 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
8,66 T
8,88 T
8,68 T
9,76 T
Chi phí hoạt động
8,66 T
8,88 T
8,68 T
9,76 T
Tổng chi phí hoạt động
10,93 T
11,14 T
10,97 T
12,16 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,66 T
7,08 T
6,90 T
8,32 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-999,00 Tr
-1,05 T
-1,12 T
-1,13 T
EBT bao gồm các mục bất thường
4,62 T
6,03 T
5,76 T
7,01 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,66 T
6,04 T
5,79 T
7,19 T
Chi phí thuế thu nhập
1,05 T
1,37 T
1,34 T
1,37 T
Thuế suất hiệu dụng
22,65%
22,78%
23,19%
19,58%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
3,54 T
4,61 T
4,40 T
5,57 T
Biên lợi nhuận ròng
21,32%
25,30%
24,60%
27,18%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,13
2,80
2,68
3,43
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1

Nghiên cứu