Finance

Danh sách
MOD:NYSE
Modine Manufacturing Co
172,57 US$
+0,04%
(+0,070) 1 ngày
172,57 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 13 thg 10, 16:00:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MOD...
Mở
166,58 US$
Cao
174,43 US$
Thấp
164,55 US$
Vốn hoá thị trường
9,17 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,30 Tr
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
65,10
Cao nhất trong 52 tuần
297,61 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
102,36 US$
EPS
2,65 US$
Beta
1,71
Số cổ phiếu đang lưu hành
53,12 Tr
Số nhân viên
13 N
Mở
166,58 US$
Cao
174,43 US$
Thấp
164,55 US$
Vốn hoá thị trường
9,17 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,30 Tr
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
65,10
Cao nhất trong 52 tuần
297,61 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
102,36 US$
EPS
2,65 US$
Beta
1,71
Số cổ phiếu đang lưu hành
53,12 Tr
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Modine Manufacturing is a thermal management company established in 1916 in the United States. The company started as Modine Manufacturing Company by Arthur B Modine who patented the Spirex radiator for tractors. The Modine company manufactured the Turbotube radiator for Ford Model T cars. The company built the world's first vehicular wind tunnel in Racine, Wisconsin in 1941. During WWII, Modine manufactured aftercoolers for the P-51 Mustang fighter plane. After WWII, Modine introduced the Airditioner HVAC unit for both residential and non-residential applications. The company expanded with a European operation, Modine Schnappling Europe, in 1990 and in 1993 acquired Längerer & Reich, a German heat transfer company founded in 1913. Today, the company employs around 11,000 people. Wikipedia
Giới thiệu về Modine Manufacturing Co
Giám đốc điều hànhNeil D. Brinker
Số nhân viên13,2 N
Ngày thành lập1916
Trụ sở chínhRacine, Wisconsin, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webmodine.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 8 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho MOD trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
8
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 8 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho MOD trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 172,57 US$
355,00 US$ (+105,71%)
Trung bình
304,57 US$ (+76,49%)
Thấp nhất
260,00 US$ (+50,66%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Timothy Wojs
Robert W. Baird
Buy
Initiated
300,00 US$
+73,8%
10/05/2026
Noah Kaye
Oppenheimer
Buy
Reiterated
260,00 US$
+50,7%
10/02/2026
Matt Summerville
D.A. Davidson
Buy
Reiterated
330,00 US$
+91,2%
09/29/2026
Brian Drab
William Blair
Buy
Maintained
-
-
09/28/2026
Neal Burk
UBS
Buy
Maintained
355,00 US$
+105,7%
09/23/2026
Jeffrey Hammond
KeyBanc
Buy
Reiterated
280,00 US$
+62,3%
09/02/2026
Thomas Hayes
Roth MKM
Buy
Reiterated
302,00 US$
+75%
08/03/2026
Jeff Van Sinderen
B. Riley Securities
Buy
Reiterated
305,00 US$
+76,7%
07/30/2026
Austin Wang
GLJ Research
Buy
Initiated
290,00 US$
+68%
03/30/2026
Tom Hayes
Roth MKM
Buy
Initiated
263,00 US$
+52,4%
02/18/2026
Amit Mehrotra
UBS
Buy
Maintained
210,00 US$
+21,7%
01/30/2026
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
1,53 US$ / 1,27 US$
+20,02%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
874,10 Tr / 891,16 Tr
-1,91%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
738,90 Tr
805,00 Tr
954,40 Tr
874,10 Tr
Giá vốn hàng bán
572,90 Tr
618,90 Tr
739,70 Tr
692,10 Tr
Chi phí doanh thu
572,90 Tr
618,90 Tr
739,70 Tr
692,10 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
29,30 Tr
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
85,40 Tr
90,20 Tr
72,50 Tr
103,30 Tr
Chi phí hoạt động
85,40 Tr
90,20 Tr
101,80 Tr
103,30 Tr
Tổng chi phí hoạt động
658,30 Tr
709,10 Tr
841,50 Tr
795,40 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
80,60 Tr
95,90 Tr
112,90 Tr
78,70 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
63,70 Tr
-38,50 Tr
95,60 Tr
68,60 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
72,00 Tr
85,10 Tr
104,70 Tr
72,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
18,90 Tr
8,30 Tr
22,00 Tr
-5,70 Tr
Thuế suất hiệu dụng
29,67%
-21,56%
23,01%
-8,31%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
44,40 Tr
-47,40 Tr
73,30 Tr
73,90 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,01%
-5,89%
7,68%
8,45%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,06
1,19
1,71
1,53
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
500,00 N
500,00 N
500,00 N
400,00 N
Chi phí lãi suất
-8,30 Tr
-8,90 Tr
-8,60 Tr
-6,40 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-7,80 Tr
-8,40 Tr
-8,10 Tr
-6,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
100,30 Tr
116,30 Tr
133,50 Tr
99,40 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
3,90 Tr
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google