Finance

Danh sách
Tại sao MNSO giảm 3,36%?
Tìm hiểu sâu hơn
MNSO:NYSE
Miniso
10,22 US$
-3,36%
(-0,35) 1 ngày
16 thg 10, 13:31:27 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MNSO...
Mở
10,37 US$
Cao
10,51 US$
Thấp
10,20 US$
Vốn hoá thị trường
3,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,10 Tr
Khối lượng
859,90 N
Cổ tức
6,51%
Cổ tức hằng quý
0,17 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 4, 2025
Chỉ số P/E
16,72
Cao nhất trong 52 tuần
22,82 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,55 US$
EPS
0,61 US$
Beta
0,12
Số cổ phiếu đang lưu hành
303,51 Tr
Số nhân viên
9 N
Mở
10,37 US$
Cao
10,51 US$
Thấp
10,20 US$
Vốn hoá thị trường
3,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,10 Tr
Khối lượng
859,90 N
Cổ tức
6,51%
Cổ tức hằng quý
0,17 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 4, 2025
Chỉ số P/E
16,72
Cao nhất trong 52 tuần
22,82 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,55 US$
EPS
0,61 US$
Beta
0,12
Số cổ phiếu đang lưu hành
303,51 Tr
Số nhân viên
9 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Miniso là một thương hiệu chuỗi cửa hàng bách hóa của Trung Quốc chủ yếu bán các mặt hàng thiết yếu hàng ngày, thuộc tập đoàn Aiyaya Quảng Đông ở Trung Quốc. Hệ thống này đã gây ra tranh cãi do các vấn đề như "đạo nhái phong cách " và nhận diện thương hiệu. Công ty tuyên bố có hơn 2.000 chi nhánh trên toàn thế giới, trong đó hơn 1.200 chi nhánh đặt tại Trung Quốc. Tại Trung Quốc, hầu hết hàng hóa của họ được bán với giá khoảng 10 nhân dân tệ, vì vậy chúng cũng được mô tả là cửa hàng 10 nhân dân tệ. Wikipedia
Giới thiệu về Miniso
Giám đốc điều hànhYe Guofu
Số nhân viên8,52 N
Ngày thành lập2013
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webminiso.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 5 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho MNSO trong 3 tháng qua
Mua
Mua
2
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 5 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho MNSO trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 10,22 US$
15,00 US$ (+46,70%)
Trung bình
12,55 US$ (+22,74%)
Thấp nhất
10,80 US$ (+5,62%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Unknown Analyst
DBS
Buy
Maintained
12,00 US$
+17,4%
09/08/2026
Lucy Yu
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
12,40 US$
+21,3%
08/31/2026
Lina Yan
HSBC
Hold
Downgraded
10,80 US$
+5,6%
08/31/2026
Lydia Ling
Citi
Hold
Downgraded
-
-
08/31/2026
Michelle Cheng
Goldman Sachs
Buy
Maintained
15,00 US$
+46,7%
08/30/2026
Jessie Xu
J.P. Morgan
Buy
Maintained
16,00 US$
+56,5%
05/29/2026
Kevin Yin
J.P. Morgan
Buy
Maintained
16,00 US$
+56,5%
05/29/2026
Clement Xu
DBS
Buy
Maintained
24,00 US$
+134,7%
05/14/2026
Unknown Analyst
Goldman Sachs
Buy
Maintained
21,30 US$
+108,3%
04/01/2026
Peter Milliken
Deutsche Bank
Buy
Initiated
23,00 US$
+124,9%
11/25/2025
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,76 CN¥ / 2,12 CN¥
-16,87%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (CNY)
5,81 T / 5,79 T
+0,27%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,80 T
6,25 T
5,69 T
5,81 T
Giá vốn hàng bán
3,21 T
3,35 T
3,22 T
3,18 T
Chi phí doanh thu
3,21 T
3,35 T
3,22 T
3,18 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,77 T
2,03 T
1,77 T
1,87 T
Chi phí hoạt động
1,74 T
1,97 T
942,62 Tr
2,69 T
Tổng chi phí hoạt động
4,95 T
5,32 T
4,17 T
5,87 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
846,57 Tr
929,77 Tr
1,52 T
-56,03 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
73,21 Tr
-103,80 Tr
-50,84 Tr
-90,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
670,15 Tr
49,00 Tr
1,42 T
-126,31 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
670,15 Tr
181,99 Tr
1,44 T
-391,08 Tr
Chi phí thuế thu nhập
226,95 Tr
188,37 Tr
175,20 Tr
165,20 Tr
Thuế suất hiệu dụng
33,87%
384,44%
12,31%
-130,78%
Chi phí hoạt động khác
-37,83 Tr
-73,55 Tr
-827,76 Tr
805,41 Tr
Thu nhập ròng
440,54 Tr
-141,52 Tr
1,25 T
-289,19 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,60%
-2,26%
21,99%
-4,98%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,48
2,80
1,80
1,76
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
20,28 Tr
18,31 Tr
16,47 Tr
42,54 Tr
Chi phí lãi suất
-124,80 Tr
-111,89 Tr
-120,50 Tr
-124,23 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-104,53 Tr
-93,58 Tr
-104,02 Tr
-81,69 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
874,57 Tr
997,27 Tr
1,59 T
313,53 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google