Finance

Danh sách
MNSO80:BKK
Miniso
8,75 ฿
-0,57%
(-0,050) 1 ngày
15 thg 10, 16:40:00 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MNSO80...
Mở
8,70 ฿
Cao
8,75 ฿
Thấp
8,70 ฿
Vốn hoá thị trường
3,06 T
Khối lượng giao dịch trung bình
27,56 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
18,50 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
7,25 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,21 T
Số nhân viên
9 N
Mở
8,70 ฿
Cao
8,75 ฿
Thấp
8,70 ฿
Vốn hoá thị trường
3,06 T
Khối lượng giao dịch trung bình
27,56 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
18,50 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
7,25 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,21 T
Số nhân viên
9 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Miniso là một thương hiệu chuỗi cửa hàng bách hóa của Trung Quốc chủ yếu bán các mặt hàng thiết yếu hàng ngày, thuộc tập đoàn Aiyaya Quảng Đông ở Trung Quốc. Hệ thống này đã gây ra tranh cãi do các vấn đề như "đạo nhái phong cách " và nhận diện thương hiệu. Công ty tuyên bố có hơn 2.000 chi nhánh trên toàn thế giới, trong đó hơn 1.200 chi nhánh đặt tại Trung Quốc. Tại Trung Quốc, hầu hết hàng hóa của họ được bán với giá khoảng 10 nhân dân tệ, vì vậy chúng cũng được mô tả là cửa hàng 10 nhân dân tệ. Wikipedia
Giới thiệu về Miniso
Giám đốc điều hànhYe Guofu
Số nhân viên8,52 N
Ngày thành lập2013
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webminiso.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,80 T
6,25 T
5,69 T
5,81 T
Giá vốn hàng bán
3,21 T
3,35 T
3,22 T
3,18 T
Chi phí doanh thu
3,21 T
3,35 T
3,22 T
3,18 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,77 T
2,03 T
1,77 T
1,87 T
Chi phí hoạt động
1,74 T
1,97 T
942,62 Tr
2,69 T
Tổng chi phí hoạt động
4,95 T
5,32 T
4,17 T
5,87 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
846,57 Tr
929,77 Tr
1,52 T
-56,03 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
73,21 Tr
-103,80 Tr
-50,84 Tr
-90,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
670,15 Tr
49,00 Tr
1,42 T
-126,31 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
670,15 Tr
181,99 Tr
1,44 T
-391,08 Tr
Chi phí thuế thu nhập
226,95 Tr
188,37 Tr
175,20 Tr
165,20 Tr
Thuế suất hiệu dụng
33,87%
384,44%
12,31%
-130,78%
Chi phí hoạt động khác
-37,83 Tr
-73,55 Tr
-827,76 Tr
805,41 Tr
Thu nhập ròng
440,54 Tr
-141,52 Tr
1,25 T
-289,19 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,60%
-2,26%
21,99%
-4,98%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,48
2,80
1,80
1,76
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
20,28 Tr
18,31 Tr
16,47 Tr
42,54 Tr
Chi phí lãi suất
-124,80 Tr
-111,89 Tr
-120,50 Tr
-124,23 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-104,53 Tr
-93,58 Tr
-104,02 Tr
-81,69 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
874,57 Tr
997,27 Tr
1,59 T
313,53 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google