Finance

Danh sách
MNHVF:OTCMKTS
Mowi ASA
21,91 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
14 thg 9, 15:09:24 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MNHVF...
Khối lượng giao dịch trung bình
21,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
24,20 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,55 US$
Beta
0,90
Số cổ phiếu đang lưu hành
527,29 Tr
Số nhân viên
13 N
Khối lượng giao dịch trung bình
21,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
24,20 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,55 US$
Beta
0,90
Số cổ phiếu đang lưu hành
527,29 Tr
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Mowi ASA, known as Marine Harvest ASA until 2019 and as Pan Fish until 2007, is a Norwegian seafood company with operations in a number of countries around the world. The company's primary interest is fish farming, primarily salmon, the operations of which are focused on Norway, Scotland, Canada, the Faroe Islands, Ireland and Chile. The group has a share of 25 to 30% of the global salmon and trout market, making it the world's largest company in the sector. Mowi also owns a 'value added processing' unit, which prepares and distributes a range of seafood products, and a number of smaller divisions. The company assumed its current form as a result of massive expansion in 2006, when Pan Fish ASA conducted an effective three-way merger with Marine Harvest N.V. and Fjord Seafood. The group is headquartered in Bergen and is listed on the Oslo Stock Exchange where it is a constituent of the benchmark OBX Index. For 2023, the company reported revenue of €5.51bn, net profit of €444.4M and a profit margin of 8.1%. Wikipedia
Giới thiệu về Mowi ASA
Giám đốc điều hànhIvan Vindheim
Số nhân viên12,7 N
Ngày thành lập2006
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webmowi.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,39 T
1,58 T
1,54 T
1,60 T
Giá vốn hàng bán
731,70 Tr
770,30 Tr
798,40 Tr
975,70 Tr
Chi phí doanh thu
731,70 Tr
770,30 Tr
798,40 Tr
975,70 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
187,20 Tr
142,10 Tr
207,80 Tr
196,80 Tr
Chi phí hoạt động
480,50 Tr
485,20 Tr
521,30 Tr
592,20 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,21 T
1,26 T
1,32 T
1,57 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
178,20 Tr
328,90 Tr
223,30 Tr
30,20 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,60 Tr
-25,90 Tr
33,20 Tr
-25,60 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
137,80 Tr
634,10 Tr
178,40 Tr
-119,60 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
150,00 Tr
701,60 Tr
179,40 Tr
-19,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
28,90 Tr
95,50 Tr
27,00 Tr
46,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,97%
15,06%
15,13%
-38,46%
Chi phí hoạt động khác
181,10 Tr
222,00 Tr
195,90 Tr
273,80 Tr
Thu nhập ròng
110,00 Tr
537,00 Tr
154,00 Tr
-164,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,91%
33,89%
9,98%
-10,26%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,13
0,26
0,27
0,28
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
8,40 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-29,80 Tr
-36,10 Tr
-36,70 Tr
-37,40 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-29,80 Tr
-27,70 Tr
-36,70 Tr
-37,40 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
112,20 Tr
121,10 Tr
117,60 Tr
121,60 Tr
EBITDA
290,40 Tr
443,00 Tr
340,80 Tr
151,80 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google