Finance

Danh sách
Tại sao MNCN giảm 14,91%?
Tìm hiểu sâu hơn
MNCN:IDX
Media Nusantara Citra Tbk PT
97,00 IDR
-14,91%
(-17,00) 1 ngày
16 thg 10, 16:13:13 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MNCN...
Mở
108 IDR
Cao
113 IDR
Thấp
97 IDR
Vốn hoá thị trường
1,46 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
91,13 Tr
Khối lượng
70,36 Tr
Chỉ số P/E
1,14
Cao nhất trong 52 tuần
302 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
97 IDR
EPS
85 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
15,05 T
Số nhân viên
4 N
Mở
108 IDR
Cao
113 IDR
Thấp
97 IDR
Vốn hoá thị trường
1,46 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
91,13 Tr
Khối lượng
70,36 Tr
Chỉ số P/E
1,14
Cao nhất trong 52 tuần
302 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
97 IDR
EPS
85 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
15,05 T
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Media Nusantara Citra Tbk, a.k.a. the MNC Media, or MNC, is an Indonesian media company. MNC's core businesses are content production. The group owns and operates four free-to-air television networks – RCTI, MNCTV, GTV, and iNews – as well as 19 pay television channels under MNC Channels division. MNC has other supporting media-based businesses. These include radio, print media, talent management, and a production house. The company operates as an integrated media company. Wikipedia
Giới thiệu về Media Nusantara Citra Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,84 N
Ngày thành lập17 thg 6, 1997
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webmnc.co.id
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,78 NT
1,74 NT
1,88 NT
1,64 NT
Giá vốn hàng bán
955,17 T
1,28 NT
1,05 NT
1,08 NT
Chi phí doanh thu
955,17 T
1,28 NT
1,05 NT
1,08 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
415,39 T
763,02 T
358,18 T
355,43 T
Chi phí hoạt động
614,73 T
160,43 T
451,24 T
415,32 T
Tổng chi phí hoạt động
1,57 NT
1,44 NT
1,51 NT
1,49 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
213,57 T
304,25 T
376,30 T
141,35 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-921,00 Tr
393,16 T
1,60 T
-19,30 T
EBT bao gồm các mục bất thường
133,89 T
645,47 T
333,37 T
70,41 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
133,78 T
645,43 T
333,33 T
70,45 T
Chi phí thuế thu nhập
7,39 T
50,15 T
-92,37 T
14,16 T
Thuế suất hiệu dụng
5,52%
7,77%
-27,71%
20,12%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
118,16 T
567,79 T
391,12 T
48,66 T
Biên lợi nhuận ròng
6,63%
32,56%
20,79%
2,97%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
8,44 T
8,84 T
11,51 T
242,00 Tr
Chi phí lãi suất
-79,87 T
-61,03 T
-51,20 T
-47,29 T
Chi phí lãi suất ròng
-71,43 T
-52,19 T
-39,68 T
-47,05 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
199,34 T
-602,59 T
93,06 T
59,89 T
EBITDA
504,44 T
331,47 T
583,35 T
228,00 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google