Finance

Danh sách
MKC:NYSE
McCormick & Company
45,58 US$
+1,72%
(+0,77) 1 ngày
45,68 US$
+0,22% (+0,100)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 12 thg 10, 16:00:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MKC...
Mở
44,89 US$
Cao
45,82 US$
Thấp
44,56 US$
Vốn hoá thị trường
12,29 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,71 Tr
Khối lượng
5,00
Cổ tức
4,21%
Cổ tức hằng quý
0,48 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
8,24
Cao nhất trong 52 tuần
72,41 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
43,25 US$
EPS
5,53 US$
Beta
0,65
Số cổ phiếu đang lưu hành
254,54 Tr
Số nhân viên
14 N
Mở
44,89 US$
Cao
45,82 US$
Thấp
44,56 US$
Vốn hoá thị trường
12,29 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,71 Tr
Khối lượng
5,00
Cổ tức
4,21%
Cổ tức hằng quý
0,48 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
8,24
Cao nhất trong 52 tuần
72,41 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
43,25 US$
EPS
5,53 US$
Beta
0,65
Số cổ phiếu đang lưu hành
254,54 Tr
Số nhân viên
14 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
McCormick & Company, Incorporated is an American food company that manufactures, markets, and distributes spices, seasoning mixes, condiments, and other flavoring products to retail outlets, food manufacturers, and food service businesses. Their products are available in many countries, and it is the largest producer of spices and related food products worldwide, based on revenue. A Fortune 500 company, McCormick has approximately 14,000 employees around the globe. The company headquarters moved from Sparks to Hunt Valley, Maryland, in the third quarter of 2018. Wikipedia
Giới thiệu về McCormick & Company
Giám đốc điều hànhBrendan Foley
Số nhân viên14,1 N
Ngày thành lập1889
Trụ sở chínhHunt Valley, Maryland, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 10 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho MKC trong 3 tháng qua
Mua
Mua
5
Nắm giữ
5
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 10 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho MKC trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 45,58 US$
68,00 US$ (+49,19%)
Trung bình
53,89 US$ (+18,23%)
Thấp nhất
47,00 US$ (+3,12%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Andrew Lazar
Barclays
Hold
Maintained
47,00 US$
+3,1%
10/05/2026
Thomas Palmer
J.P. Morgan
Buy
Maintained
55,00 US$
+20,7%
10/02/2026
Peter Grom
UBS
Hold
Reiterated
48,00 US$
+5,3%
10/02/2026
Stephen Powers
Deutsche Bank
Buy
Reiterated
57,00 US$
+25,1%
10/02/2026
Matthew Smith, CFA
Stifel Nicolaus
Hold
Maintained
48,00 US$
+5,3%
10/02/2026
Robert Moskow
TD Cowen
Hold
Reiterated
48,00 US$
+5,3%
10/02/2026
Peter Galbo
Bank of America Securities
Buy
Maintained
55,00 US$
+20,7%
10/01/2026
John Staszak
Argus Research
Hold
Maintained
-
-
10/02/2026
Scott Marks CFA
Jefferies
Buy
Reiterated
59,00 US$
+29,4%
10/01/2026
Alexia Burland Howard
Bernstein
Buy
Maintained
68,00 US$
+49,2%
07/17/2026
Robert Dickerson
BTIG
Hold
Maintained
-
-
06/25/2026
Unknown Analyst
BTIG
Hold
Initiated
-
-
04/14/2026
Báo cáo gần đây nhất
1 thg 10, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
0,86 US$ / 0,76 US$
+13,78%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
2,02 T / 1,98 T
+2,33%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
1,85 T
1,87 T
1,94 T
2,02 T
Giá vốn hàng bán
1,13 T
1,15 T
1,16 T
1,23 T
Chi phí doanh thu
1,13 T
1,15 T
1,16 T
1,23 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
106,10 Tr
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
297,40 Tr
455,10 Tr
440,80 Tr
435,30 Tr
Chi phí hoạt động
403,50 Tr
455,10 Tr
440,80 Tr
435,30 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,53 T
1,61 T
1,60 T
1,67 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
317,90 Tr
268,80 Tr
337,40 Tr
359,60 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-31,00 Tr
4,40 Tr
1,50 Tr
6,70 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
292,20 Tr
1,07 T
223,70 Tr
157,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
297,70 Tr
1,11 T
283,70 Tr
299,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
65,60 Tr
48,70 Tr
63,50 Tr
49,90 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,45%
4,55%
28,39%
31,68%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
226,60 Tr
1,02 T
150,10 Tr
97,60 Tr
Biên lợi nhuận ròng
12,25%
54,23%
7,75%
4,82%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,86
0,66
0,80
0,86
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
40,10 Tr
-
-
-
Chi phí lãi suất
-46,50 Tr
-47,30 Tr
-62,70 Tr
-68,40 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-6,40 Tr
-47,30 Tr
-62,70 Tr
-68,40 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
352,80 Tr
331,80 Tr
410,90 Tr
436,20 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google