Finance

Danh sách
MITEF:OTCMKTS
Mitsubishi Estate Co Ltd
21,90 US$
+0,83%
(+0,18) 1 ngày
7 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MITEF...
Mở
21,90 US$
Cao
21,90 US$
Thấp
21,90 US$
Vốn hoá thị trường
4,16 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
497,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
33,16 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
20,54 US$
Beta
-2,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,21 T
Số nhân viên
12 N
Mở
21,90 US$
Cao
21,90 US$
Thấp
21,90 US$
Vốn hoá thị trường
4,16 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
497,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
33,16 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
20,54 US$
Beta
-2,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,21 T
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Mitsubishi Estate Company, Limited is one of the largest real estate developers in Japan and is involved in property management and architecture research and design. As of 2018, Mitsubishi Estate has the most valuable portfolio in the Japanese real estate industry, with a total value of approx. 7.4 trillion yen, much of which is located in the Marunouchi district of Tokyo. MEC owns Japan's third tallest building, the Yokohama Landmark Tower, as well as the Sanno Park Tower and Marunouchi Building in Tokyo. Mitsubishi Estate has its headquarters in the Otemachi Building in Ōtemachi, Chiyoda, Tokyo. It is one of the core Mitsubishi companies. Wikipedia
Giới thiệu về Mitsubishi Estate Co Ltd
Giám đốc điều hànhHirotaka Sugiyama
Số nhân viên11,7 N
Ngày thành lập7 thg 5, 1937
Trụ sở chínhTôkyô, Chiyoda, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webmec.co.jp
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
386,25 T
466,87 T
536,08 T
497,68 T
Giá vốn hàng bán
312,32 T
317,40 T
396,09 T
345,28 T
Chi phí doanh thu
312,32 T
317,40 T
396,09 T
345,28 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
28,75 T
29,68 T
24,62 T
31,16 T
Chi phí hoạt động
28,75 T
29,68 T
37,63 T
31,16 T
Tổng chi phí hoạt động
341,06 T
347,08 T
433,72 T
376,44 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
45,18 T
119,78 T
102,36 T
121,24 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,86 T
-213,00 Tr
-1,97 T
-1,20 T
EBT bao gồm các mục bất thường
44,79 T
146,11 T
106,37 T
138,40 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
30,35 T
108,84 T
85,99 T
109,67 T
Chi phí thuế thu nhập
16,52 T
44,88 T
36,21 T
38,63 T
Thuế suất hiệu dụng
36,89%
30,72%
34,04%
27,91%
Chi phí hoạt động khác
-
-
12,40 T
-
Thu nhập ròng
26,09 T
98,46 T
65,98 T
95,42 T
Biên lợi nhuận ròng
6,75%
21,09%
12,31%
19,17%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
795,00 Tr
4,37 T
857,00 Tr
4,77 T
Chi phí lãi suất
-13,15 T
-15,00 T
-15,07 T
-14,99 T
Chi phí lãi suất ròng
-12,36 T
-10,63 T
-14,21 T
-10,22 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
72,37 T
144,83 T
130,05 T
148,94 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google