Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • sau 5 ngày nữa
Xem chi tiết
MIL:WSE
Ngân hàng Millennium
22,00 PLN
-1,12%
(-0,25) 1 ngày
22 thg 10, 17:00:00 GMT+2  ·   PLN
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MIL...
Mở
22,32 PLN
Cao
22,32 PLN
Thấp
21,89 PLN
Vốn hoá thị trường
26,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
706,05 N
Khối lượng
728,47 N
Chỉ số P/E
18,86
Cao nhất trong 52 tuần
23,72 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
14,41 PLN
EPS
1,17 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,21 T
Số nhân viên
7 N
Mở
22,32 PLN
Cao
22,32 PLN
Thấp
21,89 PLN
Vốn hoá thị trường
26,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
706,05 N
Khối lượng
728,47 N
Chỉ số P/E
18,86
Cao nhất trong 52 tuần
23,72 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
14,41 PLN
EPS
1,17 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,21 T
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bank Millennium S.A. is a commercial bank based in Warsaw. It is one of the most systemically important banks in Poland. Originating in the 1997 merger of Bank Inicjatyw Gospodarczych and Bank Gdański to form BIG Bank Gdański, it has been majority-owned by Lisbon-based Banco Comercial Português since 2000 and adopted the Millennium brand in 2003. In 2018, it was the 7th bank in Poland in terms of asset value. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Millennium
Giám đốc điều hànhJoao Bras Jorge
Số nhân viên6,8 N
Ngày thành lập7 thg 6, 1989
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 5 ngày nữa
Thứ 3, 27 thg 10, 15:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (PLN)
- / 1,65 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng PLN
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng PLN
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,74 T
1,75 T
1,62 T
1,72 T
Giá vốn hàng bán
-
55,78 Tr
-
-
Chi phí doanh thu
-
55,78 Tr
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
615,80 Tr
589,11 Tr
733,76 Tr
628,16 Tr
Chi phí hoạt động
818,78 Tr
668,02 Tr
887,19 Tr
874,10 Tr
Tổng chi phí hoạt động
818,78 Tr
723,80 Tr
887,19 Tr
874,10 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
918,58 Tr
1,03 T
731,00 Tr
849,28 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
423,62 Tr
415,42 Tr
502,39 Tr
668,39 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
918,58 Tr
1,03 T
731,00 Tr
849,28 Tr
Chi phí thuế thu nhập
79,11 Tr
68,88 Tr
201,60 Tr
260,83 Tr
Thuế suất hiệu dụng
18,68%
16,58%
40,13%
39,02%
Chi phí hoạt động khác
202,98 Tr
78,91 Tr
153,44 Tr
245,94 Tr
Thu nhập ròng
344,51 Tr
346,54 Tr
300,79 Tr
407,56 Tr
Biên lợi nhuận ròng
19,83%
19,75%
18,59%
23,65%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,76 Tr
-2,91 Tr
-4,89 Tr
-2,39 Tr
Các ứng dụng của Google