Finance

Danh sách
Tại sao MHK giảm 5,45%?
Tìm hiểu sâu hơn
MHK:NYSE
Mohawk Industries Inc
119,18 US$
-5,45%
(-6,87) 1 ngày
119,20 US$
+0,02% (+0,020)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 7 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MHK...
Mở
118,68 US$
Cao
121,06 US$
Thấp
116,46 US$
Vốn hoá thị trường
8,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,04 Tr
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
15,80
Cao nhất trong 52 tuần
140,30 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
92,99 US$
EPS
7,54 US$
Beta
1,16
Số cổ phiếu đang lưu hành
67,74 Tr
Số nhân viên
40 N
Mở
118,68 US$
Cao
121,06 US$
Thấp
116,46 US$
Vốn hoá thị trường
8,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,04 Tr
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
15,80
Cao nhất trong 52 tuần
140,30 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
92,99 US$
EPS
7,54 US$
Beta
1,16
Số cổ phiếu đang lưu hành
67,74 Tr
Số nhân viên
40 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Mohawk Industries is an American flooring manufacturer based in Calhoun, Georgia. Mohawk produces floor covering products for residential and commercial applications in North America and residential applications in Europe. The company manufacturing portfolio consists of soft flooring products, hard flooring products, laminate flooring, sheet vinyl and luxury vinyl tile, natural stone and quartz countertops. In Europe, the company also produces and sells insulation, panels and mezzanine flooring. The company employs 43,000 people in operations in Australia, Brazil, Canada, Europe, Malaysia, Mexico, New Zealand, Russia and the United States. A Fortune 500 company, Mohawk is the world's largest flooring manufacturer. Wikipedia
Giới thiệu về Mohawk Industries Inc
Giám đốc điều hànhJeffrey Lorberbaum
Số nhân viên40,5 N
Ngày thành lập1878
Trụ sở chínhCalhoun, Georgia, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webmohawkind.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 10 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho MHK trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
3
Nắm giữ
6
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 10 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho MHK trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 119,18 US$
188,00 US$ (+57,74%)
Trung bình
133,89 US$ (+12,34%)
Thấp nhất
112,00 US$ (-6,02%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Michael Dahl
RBC Capital
Sell
Downgraded
112,00 US$
-6%
10/07/2026
Unknown Analyst
Melius Research
Buy
Initiated
188,00 US$
+57,7%
10/06/2026
Rafe Jadrosich
Bank of America Securities
Hold
Maintained
130,00 US$
+9,1%
09/26/2026
Stephen Kim
Evercore ISI
Hold
Maintained
129,00 US$
+8,2%
09/25/2026
Sam Reid
Wells Fargo
Hold
Maintained
125,00 US$
+4,9%
09/17/2026
Susan Maklari
Goldman Sachs
Buy
Maintained
153,00 US$
+28,4%
09/15/2026
Keith Hughes
Truist Financial
Buy
Maintained
-
-
09/08/2026
Collin Verron
Deutsche Bank
Hold
Reiterated
121,00 US$
+1,5%
08/04/2026
Timothy Wojs
Robert W. Baird
Hold
Maintained
132,00 US$
+10,8%
08/03/2026
Matthew Bouley
Barclays
Hold
Maintained
115,00 US$
-3,5%
08/03/2026
Michael Rehaut
J.P. Morgan
Buy
Maintained
138,00 US$
+15,8%
05/06/2026
Sam Darkatsh
Raymond James
Buy
Maintained
140,00 US$
+17,5%
04/27/2026
John Lovallo
UBS
Hold
Maintained
140,00 US$
+17,5%
02/16/2026
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
3,67 US$ / 2,58 US$
+42,04%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
2,99 T / 2,79 T
+7,36%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
2,76 T
2,70 T
2,73 T
2,99 T
Giá vốn hàng bán
2,06 T
2,03 T
2,05 T
2,17 T
Chi phí doanh thu
2,06 T
2,03 T
2,05 T
2,17 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
515,20 Tr
477,80 Tr
527,30 Tr
529,40 Tr
Chi phí hoạt động
515,20 Tr
477,80 Tr
527,30 Tr
529,40 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,57 T
2,51 T
2,58 T
2,70 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
183,80 Tr
190,60 Tr
149,40 Tr
292,70 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
3,40 Tr
2,90 Tr
-
3,40 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
132,10 Tr
66,00 Tr
108,20 Tr
248,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
179,20 Tr
188,30 Tr
145,80 Tr
287,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
23,30 Tr
24,00 Tr
-8,90 Tr
52,30 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,64%
36,36%
-8,23%
21,05%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
108,80 Tr
42,00 Tr
117,10 Tr
196,10 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,94%
1,56%
4,29%
6,56%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,67
2,00
1,90
3,67
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-5,00 Tr
-1,20 Tr
-2,40 Tr
-4,80 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-5,00 Tr
-1,20 Tr
-2,40 Tr
-4,80 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
354,10 Tr
366,90 Tr
331,20 Tr
452,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,90 Tr
-9,40 Tr
1,40 Tr
1,70 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google