Finance

Danh sách
MGCLY:OTCMKTS
Midea
11,88 US$
-1,25%
(-0,15) 1 ngày
14 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MGCLY...
Mở
11,74 US$
Cao
11,91 US$
Thấp
11,74 US$
Vốn hoá thị trường
730,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
14,25 N
Khối lượng
12,04 N
Cao nhất trong 52 tuần
13,10 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
9,53 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
650,85 Tr
Số nhân viên
190 N
Mở
11,74 US$
Cao
11,91 US$
Thấp
11,74 US$
Vốn hoá thị trường
730,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
14,25 N
Khối lượng
12,04 N
Cao nhất trong 52 tuần
13,10 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
9,53 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
650,85 Tr
Số nhân viên
190 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn Midea là một nhà sản xuất thiết bị điện của Trung Quốc, có trụ sở chính tại thị trấn Bắc Hào, quận Thuận Đức, Phật Sơn, Quảng Đông và được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thâm Quyến. Tính đến năm 2018, công ty sử dụng khoảng 135.000 nhân viên ở Trung Quốc và nước ngoài với 200 công ty con và hơn 60 chi nhánh ở nước ngoài. Midea được niêm yết trên Sàn giao dịch Chứng khoán Thâm Quyến từ năm 2013. Công ty được liệt kê và có mặt trong danh sách Fortune Global 500 kể từ tháng 7 năm 2016. Midea sản xuất chủ yếu các thiết bị gia dụng như: chiếu sáng, thiết bị nước, thiết bị chăm sóc sàn nhà, thiết bị gia dụng nhỏ, giặt là, các đồ gia dụng nấu ăn lớn và thiết bị điện lạnh. Công ty này có lịch sử lâu đời trong việc sản xuất các sản phẩm gia dụng và thương mại về sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí. Đây cũng là một trong những nhà sản xuất robot và thiết bị lớn nhất thế giới. Wikipedia
Giới thiệu về Midea
Giám đốc điều hànhPaul Fang
Số nhân viên190 N
Ngày thành lập1968
Trụ sở chínhBeijiaozhen, Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Trang webmidea.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
111,93 T
93,40 T
131,10 T
128,94 T
Giá vốn hàng bán
81,94 T
67,53 T
97,58 T
97,28 T
Chi phí doanh thu
81,94 T
67,53 T
97,58 T
97,28 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
4,18 T
4,84 T
4,17 T
4,30 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
13,50 T
15,17 T
15,04 T
14,12 T
Chi phí hoạt động
17,17 T
20,38 T
19,16 T
18,74 T
Tổng chi phí hoạt động
99,12 T
87,91 T
116,74 T
116,02 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
12,82 T
5,48 T
14,36 T
12,92 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,85 T
-1,91 T
-2,69 T
2,67 T
EBT bao gồm các mục bất thường
14,52 T
7,23 T
15,14 T
16,70 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
14,73 T
5,36 T
14,63 T
13,58 T
Chi phí thuế thu nhập
2,52 T
1,34 T
2,28 T
2,98 T
Thuế suất hiệu dụng
17,40%
18,60%
15,09%
17,83%
Chi phí hoạt động khác
-530,33 Tr
333,59 Tr
-377,50 Tr
76,02 Tr
Thu nhập ròng
11,87 T
6,06 T
12,67 T
13,77 T
Biên lợi nhuận ròng
10,60%
6,49%
9,67%
10,68%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,43
0,60
1,46
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,40 T
2,55 T
3,32 T
4,45 T
Chi phí lãi suất
-570,35 Tr
-524,09 Tr
-367,58 Tr
-495,38 Tr
Chi phí lãi suất ròng
2,83 T
2,02 T
2,95 T
3,96 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
14,44 T
7,43 T
16,32 T
14,95 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-20,65 Tr
76,02 Tr
-
178,36 Tr
Các ứng dụng của Google