Finance

Danh sách
MFC:NYSE
Manulife Financial
43,42 US$
-0,18%
(-0,080) 1 ngày
43,46 US$
+0,10% (+0,045)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 29 thg 9, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MFC...
Mở
43,43 US$
Cao
43,49 US$
Thấp
43,04 US$
Vốn hoá thị trường
72,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,28 Tr
Khối lượng
1,15 Tr
Cổ tức
3,25%
Cổ tức hằng quý
0,35 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
16,63
Cao nhất trong 52 tuần
45,33 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
30,75 US$
EPS
2,61 US$
Beta
0,83
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,66 T
Số nhân viên
37 N
Mở
43,43 US$
Cao
43,49 US$
Thấp
43,04 US$
Vốn hoá thị trường
72,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,28 Tr
Khối lượng
1,15 Tr
Cổ tức
3,25%
Cổ tức hằng quý
0,35 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
16,63
Cao nhất trong 52 tuần
45,33 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
30,75 US$
EPS
2,61 US$
Beta
0,83
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,66 T
Số nhân viên
37 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn Tài chính Manulife là nhà cung cấp dịch vụ tài chính quốc tế hàng đầu, giúp mọi người đưa ra quyết định dễ dàng hơn và cuộc sống tốt đẹp hơn. Với trụ sở chính toàn cầu đặt tại Toronto, Canada, Manulife hoạt động dưới thương hiệu Manulife tại các văn phòng ở Canada, châu Á và châu Âu, và chủ yếu dưới thương hiệu John Hancock tại Hoa Kỳ. Tập đoàn Manulife cung cấp dịch vụ tư vấn tài chính, bảo hiểm. Bộ phận quản lý tài sản và đầu tư toàn cầu - Manulife Investment Management - chuyên phục vụ các cá nhân, tổ chức và thành viên quỹ hưu trí trên toàn thế giới. Tính đến cuối năm 2020, Manulife có hơn 37.000 nhân viên, hơn 118.000 đại lý và hàng nghìn đối tác phân phối, phục vụ hơn 30 triệu khách hàng. Tính đến 31 tháng 3 năm 2021, Manulife quản lý và điều hành khoảng 1,3 nghìn tỷ CAD tài sản. Manulife hiện được niêm yết với mã chứng khoán 'MFC' trên các sàn giao dịch chứng khoán Toronto, New York và Philippines, và với mã '945' tại Hồng Kông. Wikipedia
Giới thiệu về Manulife Financial
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên37 N
Ngày thành lập1887
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webmanulife.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 7 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho MFC trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
6
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 7 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho MFC trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 43,42 US$
52,19 US$ (+20,21%)
Trung bình
48,06 US$ (+10,69%)
Thấp nhất
41,61 US$ (-4,16%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Unknown Analyst
UBS
Buy
Reiterated
73,00 CA$
+68,1%
08/14/2026
John Aiken
Jefferies
Buy
Maintained
74,00 CA$
+70,4%
08/11/2026
Tom Mackinnon
BMO Capital
Buy
Reiterated
70,00 CA$
+61,2%
08/07/2026
Mike Rizvanovic
Scotiabank
Buy
Maintained
67,00 CA$
+54,3%
08/07/2026
Darko Mihelic
RBC Capital
Buy
Maintained
67,00 CA$
+54,3%
08/07/2026
Mario Mendonca
TD Cowen
Buy
Reiterated
67,00 CA$
+54,3%
08/06/2026
Alex Scott
Barclays
Hold
Maintained
59,00 CA$
+35,9%
08/06/2026
Ken Shih
DBS
Buy
Maintained
310,00 HK$
+614%
06/12/2026
David Motemaden
Evercore ISI
Hold
Maintained
54,00 CA$
+24,4%
05/15/2026
Unknown Analyst
National Bank
Buy
Maintained
57,00 CA$
+31,3%
04/24/2026
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (CAD)
1,09 CA$ / 1,08 CA$
+0,86%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (CAD)
11,19 T / 2,34 T
+377,64%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
10,44 T
1,75 T
9,74 T
11,19 T
Giá vốn hàng bán
6,20 T
-2,50 T
6,23 T
6,35 T
Chi phí doanh thu
6,20 T
-2,50 T
6,23 T
6,35 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,21 T
1,30 T
1,25 T
1,25 T
Chi phí hoạt động
1,60 T
1,91 T
1,66 T
1,67 T
Tổng chi phí hoạt động
7,80 T
-585,00 Tr
7,88 T
8,03 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,64 T
2,33 T
1,86 T
3,16 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,23 T
1,90 T
1,47 T
2,77 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,25 T
1,93 T
1,47 T
2,77 T
Chi phí thuế thu nhập
310,00 Tr
310,00 Tr
230,00 Tr
454,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
13,91%
16,27%
15,69%
16,38%
Chi phí hoạt động khác
386,00 Tr
610,00 Tr
405,00 Tr
426,00 Tr
Thu nhập ròng
1,79 T
1,56 T
1,19 T
2,18 T
Biên lợi nhuận ròng
17,14%
89,36%
12,25%
19,50%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,16
1,12
1,06
1,09
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-388,00 Tr
-405,00 Tr
-389,00 Tr
-388,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-388,00 Tr
-405,00 Tr
-389,00 Tr
-388,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,87 T
2,49 T
2,10 T
3,33 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-3,94 T
-647,00 Tr
1,93 T
-5,58 T
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google