Finance

Danh sách
METSB:HEL
Metsa Board Oyj Class B
3,22 €
+1,70%
(+0,054) 1 ngày
16 thg 10, 18:29:37 GMT+3  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho METSB...
Mở
3,19 €
Cao
3,23 €
Thấp
3,16 €
Vốn hoá thị trường
1,10 T
Khối lượng giao dịch trung bình
215,82 N
Khối lượng
211,01 N
Cao nhất trong 52 tuần
3,62 €
Thấp nhất trong 52 tuần
2,51 €
EPS
-0,41 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
322,71 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
3,19 €
Cao
3,23 €
Thấp
3,16 €
Vốn hoá thị trường
1,10 T
Khối lượng giao dịch trung bình
215,82 N
Khối lượng
211,01 N
Cao nhất trong 52 tuần
3,62 €
Thấp nhất trong 52 tuần
2,51 €
EPS
-0,41 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
322,71 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Metsä Board Oyj, previously known as M-real Corporation, is a Finnish producer of fresh fibre paperboards including folding boxboards, food service boards and white kraftliners. It was originally established by G.A. Serlachius, and named Metsä-Serla. Metsä Board is part of Metsä Group, one of the largest forest industry groups in the world. On 29 September 2008, M-Real sold four of its paper mills to South African company, Sappi. Nowadays, Metsä Board focuses on folding boxboards, food service boards and white kraftliners. Metsä Board has altogether seven production units in Finland and one in Sweden. In autumn 2020, Metsä Board announced that it would open a competence center in Äänekoski focusing on cardboard and packaging. In the same factory area were housed, among others, Metsä Group's bioproduct factory, cardboard factory, birch veneer factory, wood-based textile fiber test factory and a test factory producing 3D fiber products, which started to operate in May 2022. Wikipedia
Giới thiệu về Metsa Board Oyj Class B
Giám đốc điều hànhEsa Kaikkonen
Số nhân viên1,96 N
Ngày thành lậpthg 12 1986
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcMaterial
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
441,20 Tr
402,60 Tr
393,70 Tr
431,90 Tr
Giá vốn hàng bán
369,70 Tr
325,50 Tr
306,40 Tr
322,80 Tr
Chi phí doanh thu
369,70 Tr
325,50 Tr
306,40 Tr
322,80 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
42,80 Tr
66,40 Tr
45,30 Tr
48,00 Tr
Chi phí hoạt động
105,10 Tr
97,20 Tr
96,10 Tr
100,20 Tr
Tổng chi phí hoạt động
474,80 Tr
422,70 Tr
402,50 Tr
423,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-33,60 Tr
-20,10 Tr
-8,80 Tr
8,90 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
4,70 Tr
-27,10 Tr
-
-200,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-48,30 Tr
-104,90 Tr
-19,30 Tr
-5,10 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-47,70 Tr
-70,30 Tr
-19,30 Tr
-2,80 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-5,80 Tr
-10,20 Tr
-2,60 Tr
600,00 N
Thuế suất hiệu dụng
12,01%
9,72%
13,47%
-11,76%
Chi phí hoạt động khác
34,90 Tr
5,60 Tr
23,40 Tr
25,00 Tr
Thu nhập ròng
-38,00 Tr
-89,90 Tr
-14,70 Tr
-6,20 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-8,61%
-22,33%
-3,73%
-1,44%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,11
-0,10
-0,03
-0,01
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
5,40 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-3,60 Tr
-9,70 Tr
-4,00 Tr
-4,20 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-3,60 Tr
-4,30 Tr
-4,00 Tr
-4,20 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
27,40 Tr
25,20 Tr
27,40 Tr
27,20 Tr
EBITDA
-6,20 Tr
19,20 Tr
18,60 Tr
36,10 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-200,00 N
-5,10 Tr
-
Các ứng dụng của Google