Finance

Danh sách
MET-F:NYSE
MetLife
17,00 US$
-0,41%
(-0,070) 1 ngày
14 thg 10, 16:00:09 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MET-F...
Mở
16,94 US$
Cao
17,09 US$
Thấp
16,82 US$
Vốn hoá thị trường
63,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
165,52 N
Khối lượng
359,92 N
Cao nhất trong 52 tuần
21,13 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,61 US$
Beta
0,62
Số cổ phiếu đang lưu hành
40,00 Tr
Số nhân viên
46 N
Mở
16,94 US$
Cao
17,09 US$
Thấp
16,82 US$
Vốn hoá thị trường
63,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
165,52 N
Khối lượng
359,92 N
Cao nhất trong 52 tuần
21,13 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,61 US$
Beta
0,62
Số cổ phiếu đang lưu hành
40,00 Tr
Số nhân viên
46 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
ad-hoc-news.de
ad-hoc-news.de
·
21 giờ trước
MetLife stock pre-market at EUR 90.01
Hồ sơ
MetLife, Inc. is the holding corporation for the Metropolitan Life Insurance Company, better known as MetLife, and its affiliates. MetLife is among the largest global providers of insurance, annuities, and employee benefit programs, with around 90 million customers in over 60 countries. The firm was founded on March 24, 1868. MetLife ranked No. 43 in the 2018 Fortune 500 list of the largest United States corporations by total revenue. On January 6, 1915, MetLife completed the mutualization process, changing from a stock life insurance company owned by individuals to a mutual company operating without external shareholders and for the benefit of policyholders. After 85 years as a mutual company, MetLife demutualized into a publicly traded company with an initial public offering in 2000. Through its subsidiaries and affiliates, MetLife holds leading market positions in the United States, Japan, Latin America, Asia's Pacific region, Europe, and the Middle East. MetLife serves 90 of the largest Fortune 500 companies. Wikipedia
Giới thiệu về MetLife
Giám đốc điều hànhMichel Khalaf
Số nhân viên46 N
Ngày thành lập24 thg 3, 1868
Trụ sở chínhThành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webmetlife.com
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Không tìm thấy đánh giá của nhà phân tích.
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
17,36 T
23,81 T
19,07 T
19,15 T
Giá vốn hàng bán
12,90 T
19,28 T
13,65 T
14,54 T
Chi phí doanh thu
12,90 T
19,28 T
13,65 T
14,54 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
3,24 T
3,42 T
3,53 T
3,55 T
Tổng chi phí hoạt động
16,14 T
22,70 T
17,18 T
18,10 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,22 T
1,11 T
1,89 T
1,06 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
263,00 Tr
267,00 Tr
-120,00 Tr
270,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,21 T
1,12 T
1,51 T
1,04 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,21 T
1,12 T
1,51 T
1,04 T
Chi phí thuế thu nhập
308,00 Tr
301,00 Tr
345,00 Tr
256,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
25,45%
26,95%
22,89%
24,73%
Chi phí hoạt động khác
3,24 T
3,42 T
3,53 T
3,55 T
Thu nhập ròng
896,00 Tr
809,00 Tr
1,18 T
736,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,16%
3,40%
6,21%
3,84%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,37
2,49
2,42
2,43
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-271,00 Tr
-263,00 Tr
-265,00 Tr
-292,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-271,00 Tr
-263,00 Tr
-265,00 Tr
-292,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,25 T
1,78 T
1,92 T
1,10 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google