Finance

Danh sách
MELI:NASDAQ
Mercado Libre
1.696,56 US$
+0,68%
(+11,44) 1 ngày
1.697,50 US$
+0,06% (+0,94)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 2 thg 10, 16:00:01 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MELI...
Mở
1.693,75 US$
Cao
1.709,36 US$
Thấp
1.679,02 US$
Vốn hoá thị trường
86,01 T
Khối lượng giao dịch trung bình
561,46 N
Khối lượng
389,86 N
Chỉ số P/E
46,16
Cao nhất trong 52 tuần
2.427,99 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
1.495,00 US$
EPS
36,75 US$
Beta
1,31
Số cổ phiếu đang lưu hành
50,70 Tr
Số nhân viên
124 N
Mở
1.693,75 US$
Cao
1.709,36 US$
Thấp
1.679,02 US$
Vốn hoá thị trường
86,01 T
Khối lượng giao dịch trung bình
561,46 N
Khối lượng
389,86 N
Chỉ số P/E
46,16
Cao nhất trong 52 tuần
2.427,99 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
1.495,00 US$
EPS
36,75 US$
Beta
1,31
Số cổ phiếu đang lưu hành
50,70 Tr
Số nhân viên
124 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
MercadoLibre, Inc., known as Mercado Livre in Brazil, literally meaning "free market" in both languages, is a company of Argentine origin headquartered in Montevideo, Uruguay and incorporated in Delaware in the United States that operates online marketplaces dedicated to e-commerce and online auctions. As of 2016, MercadoLibre had 174.2 million users in Latin America, making it the region's most popular e-commerce site by number of visitors. Aside from being the leading player in Argentina's e-commerce market, it also has operations in Bolivia, Brazil, Chile, Colombia, Costa Rica, the Dominican Republic, Ecuador, El Salvador, Guatemala, Honduras, Mexico, Nicaragua, Panama, Paraguay, Peru, Uruguay, and Venezuela. In 2023, Time included MercadoLibre in the list of the 100 most influential companies in the world. Wikipedia
Giới thiệu về Mercado Libre
Giám đốc điều hànhAriel Szarfsztejn
Số nhân viên124 N
Ngày thành lập2 thg 8, 1999
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 10 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho MELI trong 3 tháng qua
Mua
Mua
7
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 10 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho MELI trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 1.696,56 US$
2.450,00 US$ (+44,41%)
Trung bình
2.232,50 US$ (+31,59%)
Thấp nhất
1.750,00 US$ (+3,15%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Irma Sgarz
Goldman Sachs
Buy
Reiterated
2.230,00 US$
+31,4%
09/30/2026
Joao Soares
Citi
Hold
Maintained
2.150,00 US$
+26,7%
09/24/2026
Jin Yoon
New Street
Buy
Initiated
2.450,00 US$
+44,4%
09/23/2026
Marcelo Santos
J.P. Morgan
Hold
Maintained
-
-
09/22/2026
Marvin Fong
BTIG
Buy
Maintained
2.150,00 US$
+26,7%
09/02/2026
Andrew R. Ruben
Morgan Stanley
Buy
Maintained
2.450,00 US$
+44,4%
08/10/2026
Robert Ford
Bank of America Securities
Buy
Maintained
-
-
08/06/2026
Kaio Da Prato
UBS
Hold
Maintained
1.750,00 US$
+3,1%
08/06/2026
Fawne Jiang
StoneX
Buy
Reiterated
2.380,00 US$
+40,3%
08/06/2026
Deepak Mathivanan
Cantor Fitzgerald
Buy
Reiterated
2.300,00 US$
+35,6%
08/06/2026
James Friedman
Susquehanna
Buy
Reiterated
2.400,00 US$
+41,5%
06/30/2026
Alexander Wright
Jefferies
Buy
Reiterated
2.600,00 US$
+53,3%
06/16/2026
Trevor Young
Barclays
Buy
Reiterated
2.300,00 US$
+35,6%
05/11/2026
Josh Beck
Raymond James
Buy
Maintained
2.000,00 US$
+17,9%
05/08/2026
John Choi
Daiwa
Hold
Downgraded
1.800,00 US$
+6,1%
05/08/2026
Unknown Analyst
Susquehanna
Buy
Reiterated
2.400,00 US$
+41,5%
05/08/2026
Sachin Mittal
DBS
Buy
Upgraded
2.550,00 US$
+50,3%
04/20/2026
Scott Devitt
Wedbush
Buy
Reiterated
2.400,00 US$
+41,5%
02/25/2026
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
9,19 US$ / 9,10 US$
+1,00%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
10,17 T / 9,75 T
+4,27%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,41 T
8,76 T
8,84 T
10,17 T
Giá vốn hàng bán
4,20 T
3,19 T
4,98 T
6,01 T
Chi phí doanh thu
4,20 T
3,19 T
4,98 T
6,01 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
567,00 Tr
584,00 Tr
699,00 Tr
729,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,10 T
1,33 T
1,31 T
1,47 T
Chi phí hoạt động
2,48 T
4,68 T
3,25 T
3,48 T
Tổng chi phí hoạt động
6,68 T
7,87 T
8,23 T
9,49 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
724,00 Tr
889,00 Tr
611,00 Tr
683,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
636,00 Tr
784,00 Tr
579,00 Tr
606,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
636,00 Tr
701,00 Tr
579,00 Tr
606,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
215,00 Tr
225,00 Tr
162,00 Tr
140,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
33,80%
28,70%
27,98%
23,10%
Chi phí hoạt động khác
-
1,78 T
-
-
Thu nhập ròng
421,00 Tr
559,00 Tr
417,00 Tr
466,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,68%
6,38%
4,71%
4,58%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
8,32
11,03
8,23
9,19
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
49,00 Tr
-
27,00 Tr
30,00 Tr
Chi phí lãi suất
-35,00 Tr
-125,00 Tr
-65,00 Tr
-62,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
14,00 Tr
-125,00 Tr
-38,00 Tr
-32,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
933,00 Tr
1,13 T
857,00 Tr
975,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google