Finance

Danh sách
MEKKO:HEL
Marimekko Oyj
9,19 €
+0,77%
(+0,070) 1 ngày
16 thg 10, 18:29:49 GMT+3  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MEKKO...
Mở
9,14 €
Cao
9,26 €
Thấp
9,10 €
Vốn hoá thị trường
373,21 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
47,53 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
4,57%
Cổ tức hằng quý
0,11 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
15,17
Cao nhất trong 52 tuần
14,06 €
Thấp nhất trong 52 tuần
9,03 €
EPS
0,61 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
40,65 Tr
Số nhân viên
516
Mở
9,14 €
Cao
9,26 €
Thấp
9,10 €
Vốn hoá thị trường
373,21 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
47,53 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
4,57%
Cổ tức hằng quý
0,11 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
15,17
Cao nhất trong 52 tuần
14,06 €
Thấp nhất trong 52 tuần
9,03 €
EPS
0,61 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
40,65 Tr
Số nhân viên
516
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Marimekko Corporation is a Finnish textiles, clothing, and home furnishings company founded by Viljo and Armi Ratia in Helsinki in 1951. Marimekko made important contributions to fashion in the 1960s. It is particularly noted for its brightly colored printed fabrics and simple styles, used both in women's garments and in home furnishings. Two designers in particular, Vuokko Nurmesniemi, with bold stripes, and Maija Isola, with large simple flowered prints such as the Unikko poppy, created hundreds of distinctive patterns and helped to make Marimekko a household name across the world. Wikipedia
Giới thiệu về Marimekko Oyj
Giám đốc điều hànhTiina Alahuhta-Kasko
Số nhân viên516
Ngày thành lập25 thg 5, 1951
Trụ sở chínhHen-sin-ki, Uusimaa, Phần Lan
Lĩnh vực-
Trang webmarimekko.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
50,80 Tr
54,80 Tr
41,40 Tr
43,90 Tr
Giá vốn hàng bán
19,60 Tr
22,70 Tr
16,20 Tr
16,50 Tr
Chi phí doanh thu
19,60 Tr
22,70 Tr
16,20 Tr
16,50 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
8,70 Tr
23,20 Tr
9,50 Tr
10,40 Tr
Chi phí hoạt động
18,70 Tr
22,70 Tr
20,10 Tr
22,60 Tr
Tổng chi phí hoạt động
38,30 Tr
45,40 Tr
36,30 Tr
39,10 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
12,50 Tr
9,40 Tr
5,10 Tr
4,80 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
100,00 N
-100,00 N
-300,00 N
-100,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
12,40 Tr
8,70 Tr
5,20 Tr
4,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
12,40 Tr
8,70 Tr
5,20 Tr
4,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
2,50 Tr
1,70 Tr
1,10 Tr
900,00 N
Thuế suất hiệu dụng
20,16%
19,54%
21,15%
20,00%
Chi phí hoạt động khác
7,50 Tr
-3,10 Tr
7,90 Tr
9,50 Tr
Thu nhập ròng
9,90 Tr
7,00 Tr
4,10 Tr
3,60 Tr
Biên lợi nhuận ròng
19,49%
12,77%
9,90%
8,20%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,24
0,17
0,10
0,10
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
100,00 N
-
400,00 N
100,00 N
Chi phí lãi suất
-300,00 N
-300,00 N
-200,00 N
-300,00 N
Chi phí lãi suất ròng
-200,00 N
-300,00 N
200,00 N
-200,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,50 Tr
2,60 Tr
2,70 Tr
2,70 Tr
EBITDA
12,80 Tr
9,50 Tr
5,50 Tr
5,20 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google