Finance

Danh sách
MDO:ETR
McDonald's
210,20 €
+0,29%
(+0,60) 1 ngày
12 thg 10, 17:35:57 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MDO...
Mở
210,70 €
Cao
211,20 €
Thấp
208,50 €
Vốn hoá thị trường
166,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,43 N
Khối lượng
4,18 N
Cao nhất trong 52 tuần
291,55 €
Thấp nhất trong 52 tuần
204,00 €
Số nhân viên
150 N
Mở
210,70 €
Cao
211,20 €
Thấp
208,50 €
Vốn hoá thị trường
166,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,43 N
Khối lượng
4,18 N
Cao nhất trong 52 tuần
291,55 €
Thấp nhất trong 52 tuần
204,00 €
Số nhân viên
150 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
McDonald's là một tập đoàn kinh doanh hệ thống nhà hàng thức ăn nhanh với khoảng 38.695 nhà hàng tại 119 quốc gia phục vụ các sản phẩm mang thương hiệu riêng của tập đoàn cho 43 triệu lượt khách mỗi ngày. Đây là chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh lớn nhất trên thế giới. Công ty được thành lập đầu tiên năm 1940 do anh em Richard và Maurice McDonald. Nền tảng của sự kinh doanh thành công hôm nay là do Ray Kroc mua lại của anh em McDonald và phát triển thành một trong những dự án kinh doanh thức ăn nhanh thành công nhất thế giới. Năm 2008, doanh thu của tập đoàn là khoảng 22,8 tỷ USD, trong đó lợi nhuận ròng vào khoảng 3,5 tỷ USD. Mặc dù McDonald's được xem là một biểu tượng cổ điển của chiến lược toàn cầu hoá, tuy nhiên nhiều tập đoàn lớn khác được phát tán rộng rãi hơn nhiều, ví dụ như Coca-Cola có doanh thu rất đều được phân phối trên khắp Bắc Mỹ, châu Âu và châu Á. Còn McDonald's có 80 phần trăm doanh thu chỉ trong bốn quốc gia - Hoa Kỳ, Đức, Anh và Pháp. Ngoài ra McDonald's còn có những suất ăn đặc biệt dành cho trẻ: Happy meal, suất này có chứa đồ chơi miễn phí khiến mọi người yêu thích. Wikipedia
Giới thiệu về McDonald's
Giám đốc điều hànhChris Kempczinski
Số nhân viên150 N
Ngày thành lập15 thg 4, 1955
Trụ sở chínhChicago, Illinois, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,08 T
7,01 T
6,52 T
7,10 T
Giá vốn hàng bán
2,97 T
2,98 T
2,87 T
2,98 T
Chi phí doanh thu
2,97 T
2,98 T
2,87 T
2,98 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
664,00 Tr
749,00 Tr
648,00 Tr
706,00 Tr
Chi phí hoạt động
785,00 Tr
872,00 Tr
759,00 Tr
818,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,76 T
3,85 T
3,63 T
3,80 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,32 T
3,16 T
2,88 T
3,30 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
5,00 Tr
9,00 Tr
-
11,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,95 T
2,76 T
2,54 T
2,94 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,98 T
2,77 T
2,54 T
2,96 T
Chi phí thuế thu nhập
671,00 Tr
594,00 Tr
559,00 Tr
574,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,75%
21,54%
21,99%
19,55%
Chi phí hoạt động khác
-
-1,00 Tr
-
1,00 Tr
Thu nhập ròng
2,28 T
2,16 T
1,98 T
2,36 T
Biên lợi nhuận ròng
32,18%
30,87%
30,43%
33,27%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,22
3,12
2,83
3,38
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
26,00 Tr
19,00 Tr
7,00 Tr
11,00 Tr
Chi phí lãi suất
-406,00 Tr
-410,00 Tr
-400,00 Tr
-409,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-380,00 Tr
-391,00 Tr
-393,00 Tr
-398,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
121,00 Tr
124,00 Tr
111,00 Tr
111,00 Tr
EBITDA
3,88 T
3,74 T
3,45 T
3,86 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-149,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google