Finance

Danh sách
Tại sao MDLZ34 giảm 4,43%?
Tìm hiểu sâu hơn
MDLZ34:BVMF
Mondelez International
48,55 R$
-4,43%
(-2,25) 1 ngày
5 thg 10, 15:13:54 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MDLZ34...
Mở
49,50 R$
Cao
49,50 R$
Thấp
48,15 R$
Vốn hoá thị trường
74,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
170,00
Khối lượng
8,35 N
Cao nhất trong 52 tuần
56,15 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
45,41 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,28 T
Số nhân viên
91 N
Mở
49,50 R$
Cao
49,50 R$
Thấp
48,15 R$
Vốn hoá thị trường
74,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
170,00
Khối lượng
8,35 N
Cao nhất trong 52 tuần
56,15 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
45,41 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,28 T
Số nhân viên
91 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Mondelez International, Inc. là một công ty thực phẩm đa quốc gia của Mỹ, có trụ sở tại Chicago, Illinois, có khoảng 80.000 nhân sự làm việc trên toàn thế giới. Bao gồm các sản phẩm đồ ăn nhẹ toàn cầu và các nhãn hiệu thực phẩm của Kraft Food Inc. sau khi sản xuất ra khỏi mảng sản phẩm tạp hóa-thực phẩm ở Bắc Mỹ. Tên Mondelez là một từ ghép được thông qua vào năm 2012, được đề xuất bởi các nhân viên của Công ty Thực phẩm Kraft và được lấy từ từ Latin từ mundus và delez, một sửa đổi huyền ảo của từ "ngon." Công ty chuyên sản xuất sô cô la, bánh quy, kẹo cao su, kẹo và đồ uống dạng bột. Danh mục đầu tư của Mondelez International bao gồm một số thương hiệu có giá cả tỷ đô la và bao gồm các nhãn hiệu cookie và cracker Belvita, Chips Ahoy!, Nabisco, Oreo, Ritz, TUC, Triscuit, LU, Club Social, Barny, và Peek Freans; nhãn hiệu chocolate Milka, Côte d'Or, Toblerone, Cadbury, Green & Black's, Freia, Marabou, Fry's, và Lacta; kẹo cao su và thương hiệu Trident, Dentyne, Chiclets, Halls, và Stride; cũng như Tate's Bake Shop và nhãn hiệu nước giải khát dạng bột Tang. Wikipedia
Giới thiệu về Mondelez International
Giám đốc điều hànhDirk Van de Put
Số nhân viên91 N
Ngày thành lập1 thg 10, 2012
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,74 T
10,50 T
10,08 T
9,36 T
Giá vốn hàng bán
7,13 T
7,54 T
7,28 T
5,37 T
Chi phí doanh thu
7,13 T
7,54 T
7,28 T
5,37 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,81 T
1,92 T
1,84 T
1,90 T
Chi phí hoạt động
1,84 T
1,96 T
1,86 T
1,93 T
Tổng chi phí hoạt động
8,97 T
9,50 T
9,14 T
7,30 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
774,00 Tr
1,00 T
938,00 Tr
2,06 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
145,00 Tr
-279,00 Tr
124,00 Tr
44,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
883,00 Tr
930,00 Tr
792,00 Tr
1,92 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
773,00 Tr
959,00 Tr
896,00 Tr
2,00 T
Chi phí thuế thu nhập
137,00 Tr
261,00 Tr
228,00 Tr
364,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,52%
28,06%
28,79%
19,00%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
743,00 Tr
665,00 Tr
560,00 Tr
1,55 T
Biên lợi nhuận ròng
7,63%
6,34%
5,56%
16,55%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,73
0,72
0,67
0,73
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-155,00 Tr
-146,00 Tr
-146,00 Tr
-142,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-155,00 Tr
-146,00 Tr
-146,00 Tr
-142,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,12 T
1,35 T
1,28 T
2,41 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-13,00 Tr
-1,00 Tr
-
Các ứng dụng của Google