Finance

Danh sách
MCX:NSE
Multi Commodity Exchange
3.162,00 ₹
-1,69%
(-54,40) 1 ngày
16 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MCX...
Mở
3.212,60 ₹
Cao
3.219,90 ₹
Thấp
3.122,70 ₹
Vốn hoá thị trường
805,55 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,86 Tr
Khối lượng
2,18 Tr
Cổ tức
0,25%
Cổ tức hằng quý
2,00 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
58,31
Cao nhất trong 52 tuần
3.481,40 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
1.762,10 ₹
EPS
54,23 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
51,00 Tr
Số nhân viên
436
Mở
3.212,60 ₹
Cao
3.219,90 ₹
Thấp
3.122,70 ₹
Vốn hoá thị trường
805,55 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,86 Tr
Khối lượng
2,18 Tr
Cổ tức
0,25%
Cổ tức hằng quý
2,00 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
58,31
Cao nhất trong 52 tuần
3.481,40 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
1.762,10 ₹
EPS
54,23 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
51,00 Tr
Số nhân viên
436
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Multi Commodity Exchange of India Limited, also known as the Multi Commodity Exchange of India, is an Indian commodity exchange. It was established in 2003 and is currently based in Mumbai. It is India's largest commodity derivatives exchange. The average daily turnover of commodity futures contracts increased by 26% to ₹32,424 crore during FY2019-20, as against ₹25,648 crore in FY2018-19. The total turnover of commodity futures traded on the Exchange stood at ₹83.98 lakh crore in FY2019-20. MCX offers options trading in gold and futures trading in non-ferrous metals, bullions, oil, natural gas, and agricultural commodities. MCX was among the top global commodity exchanges in terms of the number of futures contracts trade, the latest yearly data from Futures Industry Association showed. MCX launched the MCX India Commodity Indices series on 20 December 2019, which conform to the global best practices set by the International Organisation of Securities Commissions. iCOMDEX series consists of iCOMDEX Composite, iCOMDEX Base Metals, iCOMDEX Bullion, iCOMDEX Gold, iCOMDEX Copper and iCOMDEX Crude Oil. Wikipedia
Giới thiệu về Multi Commodity Exchange
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên436
Ngày thành lập10 thg 11, 2003
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webmcxindia.com
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
16,21 ₹ / 16,40 ₹
-1,16%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (INR)
7,52 T / 7,17 T
+4,83%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,01 T
6,97 T
9,16 T
7,52 T
Giá vốn hàng bán
187,80 Tr
246,50 Tr
438,20 Tr
396,80 Tr
Chi phí doanh thu
187,80 Tr
246,50 Tr
438,20 Tr
396,80 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
678,40 Tr
741,50 Tr
973,40 Tr
855,70 Tr
Chi phí hoạt động
1,32 T
1,68 T
1,89 T
1,89 T
Tổng chi phí hoạt động
1,50 T
1,92 T
2,33 T
2,29 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,50 T
5,05 T
6,83 T
5,23 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
1,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,49 T
5,03 T
6,82 T
5,23 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,49 T
5,03 T
6,82 T
5,23 T
Chi phí thuế thu nhập
514,10 Tr
1,02 T
1,52 T
1,10 T
Thuế suất hiệu dụng
20,66%
20,31%
22,30%
20,97%
Chi phí hoạt động khác
439,80 Tr
716,60 Tr
728,10 Tr
827,70 Tr
Thu nhập ròng
1,97 T
4,01 T
5,30 T
4,13 T
Biên lợi nhuận ròng
49,27%
57,54%
57,82%
54,99%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
7,74
12,04
20,78
16,21
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
3,00 Tr
-
Chi phí lãi suất
-600,00 N
-300,00 N
-2,10 Tr
-1,60 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-600,00 N
-300,00 N
900,00 N
-1,60 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
197,50 Tr
219,10 Tr
190,80 Tr
207,00 Tr
EBITDA
2,69 T
5,12 T
6,93 T
5,43 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google