Finance

Danh sách
MCARY:OTCMKTS
Mercari 2 ADR Representing Ord Shs
12,00 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
13 thg 10, 11:40:27 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MCARY...
Vốn hoá thị trường
633,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
160,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
15,20 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,94 US$
Beta
1,25
Số cổ phiếu đang lưu hành
330,60 Tr
Số nhân viên
2 N
Vốn hoá thị trường
633,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
160,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
15,20 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,94 US$
Beta
1,25
Số cổ phiếu đang lưu hành
330,60 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Mercari, Inc. is a Japanese e-commerce company founded in 2013. Mercari's main product, the marketplace app, was first launched in Japan in July 2013, and has since grown to become Japan's largest community-powered marketplace, with over JPY 10 billion in transactions carried out on the platform each month. Among those Japanese users utilizing one of the country's many community marketplace apps, 94% were found to be using Mercari. Mercari expanded to the United States in 2014 and the United Kingdom in 2016. The Mercari app has been downloaded over 100 million times worldwide and the company is the first in Japan to reach unicorn status. Wikipedia
Giới thiệu về Mercari 2 ADR Representing Ord Shs
Giám đốc điều hànhYamada Shintaro
Số nhân viên2,06 N
Ngày thành lập1 thg 2, 2013
Trụ sở chínhMinato, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
49,44 T
56,82 T
61,04 T
62,00 T
Giá vốn hàng bán
13,50 T
14,92 T
15,41 T
16,55 T
Chi phí doanh thu
13,50 T
14,92 T
15,41 T
16,55 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
26,61 T
30,98 T
30,98 T
17,36 T
Chi phí hoạt động
27,04 T
31,01 T
30,89 T
35,76 T
Tổng chi phí hoạt động
40,54 T
45,93 T
46,30 T
52,30 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
8,90 T
10,88 T
14,74 T
9,70 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,00 Tr
-
1,00 Tr
-363,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
8,92 T
10,88 T
14,87 T
9,52 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,92 T
10,88 T
14,87 T
10,04 T
Chi phí thuế thu nhập
3,96 T
5,28 T
6,02 T
-6,50 T
Thuế suất hiệu dụng
44,43%
48,53%
40,50%
-68,30%
Chi phí hoạt động khác
431,00 Tr
24,00 Tr
-97,00 Tr
-391,00 Tr
Thu nhập ròng
4,99 T
5,60 T
8,84 T
15,97 T
Biên lợi nhuận ròng
10,09%
9,85%
14,49%
25,76%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
261,00 Tr
230,00 Tr
382,00 Tr
498,00 Tr
Chi phí lãi suất
-235,00 Tr
-239,00 Tr
-252,00 Tr
-
Chi phí lãi suất ròng
26,00 Tr
-9,00 Tr
130,00 Tr
498,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
1,32 T
EBITDA
9,51 T
11,52 T
15,34 T
10,72 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google