Finance

Danh sách
MBK:WSE
mBank SA
1.405,50 PLN
-0,88%
(-12,50) 1 ngày
13 thg 8, 17:00:02 GMT+2  ·   PLN
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MBK...
Mở
1.418,00 PLN
Cao
1.432,00 PLN
Thấp
1.393,50 PLN
Vốn hoá thị trường
59,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
23,03 N
Khối lượng
13,01 N
Chỉ số P/E
15,38
Cao nhất trong 52 tuần
1.474,00 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
843,60 PLN
EPS
91,40 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
42,55 Tr
Số nhân viên
8 N
Mở
1.418,00 PLN
Cao
1.432,00 PLN
Thấp
1.393,50 PLN
Vốn hoá thị trường
59,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
23,03 N
Khối lượng
13,01 N
Chỉ số P/E
15,38
Cao nhất trong 52 tuần
1.474,00 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
843,60 PLN
EPS
91,40 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
42,55 Tr
Số nhân viên
8 N
Hồ sơ
mBank SA is a bank based in Warsaw, Poland. At the end of September 2016, it was Poland's fourth largest universal banking group in terms of total assets and loans, and fifth by deposits. It offers retail, corporate and investment banking as well as other financial services such as leasing, factoring, insurance, financing of commercial real property, brokerage operations, wealth management, corporate finance and advisory in the scope of capital markets. It is the successor of BRE Bank, following a rebranding in 2013. mBank is listed on the Warsaw Stock Exchange. It also has a branch in the Czech Republic and a subsidiary in Slovakia, initiated by BRE Bank in 2007. Wikipedia
Giới thiệu về mBank SA
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên7,9 N
Ngày thành lập20 thg 6, 1986
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webmbank.pl
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (PLN)
- / -
Doanh thu/Ước tính (PLN)
3,04 T / 3,06 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng PLN
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng PLN
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,02 T
2,92 T
3,05 T
3,04 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
245,18 Tr
258,97 Tr
197,00 Tr
234,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,18 T
1,29 T
1,45 T
1,22 T
Tổng chi phí hoạt động
1,18 T
1,29 T
1,45 T
1,22 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,85 T
1,63 T
1,60 T
1,82 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,39 T
1,21 T
1,53 T
1,69 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,85 T
1,63 T
1,60 T
1,82 T
Chi phí thuế thu nhập
555,92 Tr
163,90 Tr
575,00 Tr
633,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
39,91%
13,60%
37,63%
37,39%
Chi phí hoạt động khác
928,07 Tr
1,02 T
1,25 T
987,00 Tr
Thu nhập ròng
836,99 Tr
1,04 T
953,00 Tr
1,06 T
Biên lợi nhuận ròng
27,67%
35,67%
31,26%
34,85%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-40,36 Tr
-14,47 Tr
-58,00 Tr
-40,00 Tr
Các ứng dụng của Google