Finance

Danh sách
MAYBULK:KLSE
Maybulk Bhd
0,36 MYR
0,00%
(0,00) 1 ngày
16 thg 10, 17:00:00 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MAYBULK...
Mở
0,36 MYR
Cao
0,36 MYR
Thấp
0,36 MYR
Vốn hoá thị trường
328,50 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
272,12 N
Khối lượng
183,00 N
Cổ tức
4,66%
Cổ tức hằng quý
0,00 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 5, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
0,40 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
0,32 MYR
EPS
-0,05 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
900,00 Tr
Số nhân viên
54
Mở
0,36 MYR
Cao
0,36 MYR
Thấp
0,36 MYR
Vốn hoá thị trường
328,50 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
272,12 N
Khối lượng
183,00 N
Cổ tức
4,66%
Cổ tức hằng quý
0,00 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 5, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
0,40 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
0,32 MYR
EPS
-0,05 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
900,00 Tr
Số nhân viên
54
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Malaysian Bulk Carriers Berhad was incorporated on 19 November 1988. In 1995, it became the vehicle for a collaboration between Kuok Group and Global Maritime Ventures Berhad, a marine venture capital investment company funded by the Malaysian Government through Bank Industri & Teknologi Malaysia Berhad. On 2 December 2003, MBC was listed on the Main Board of Bursa Malaysia. The MBC Group is one of the largest shipping enterprises in Malaysia and one of a handful of Malaysian shipping companies engaged in international shipping using its own fleet of vessels. MBC presently owns and operates a fleet of vessels comprising dry bulk carriers and product tankers. Apart from shipowning and operation, MBC is also engaged in ship management and operates a container depot. Wikipedia
Giới thiệu về Maybulk Bhd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên54
Ngày thành lập1988
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
20,01 Tr
22,32 Tr
18,19 Tr
20,41 Tr
Giá vốn hàng bán
16,58 Tr
17,82 Tr
15,62 Tr
17,55 Tr
Chi phí doanh thu
16,58 Tr
17,82 Tr
15,62 Tr
17,55 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,93 Tr
2,91 Tr
3,06 Tr
2,67 Tr
Chi phí hoạt động
3,00 Tr
2,74 Tr
3,05 Tr
2,65 Tr
Tổng chi phí hoạt động
19,58 Tr
20,57 Tr
18,67 Tr
20,20 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
430,00 N
1,76 Tr
-484,00 N
215,00 N
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-54,03 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
4,81 Tr
3,66 Tr
-52,79 Tr
2,28 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,81 Tr
3,73 Tr
-52,79 Tr
2,28 Tr
Chi phí thuế thu nhập
492,00 N
790,00 N
205,00 N
208,00 N
Thuế suất hiệu dụng
10,22%
21,60%
-0,39%
9,10%
Chi phí hoạt động khác
72,00 N
-163,00 N
-13,00 N
-22,00 N
Thu nhập ròng
4,35 Tr
2,85 Tr
-52,92 Tr
1,78 Tr
Biên lợi nhuận ròng
21,73%
12,75%
-290,92%
8,72%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,14 Tr
1,67 Tr
1,44 Tr
2,22 Tr
Chi phí lãi suất
-12,00 N
-15,00 N
-14,00 N
-14,00 N
Chi phí lãi suất ròng
2,12 Tr
1,65 Tr
1,43 Tr
2,20 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,93 Tr
2,88 Tr
1,10 Tr
1,79 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google